Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI KHU TRONG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 163.000.000 | 81.500.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | — |
| ĐƯỜNG B12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG BÙI THIỆN NGỘ → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất ở | 163.000.000 | 81.500.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | — |
| ĐƯỜNG B6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG B3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất ở | 163.000.000 | 81.500.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | — |
| ĐƯỜNG B4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất ở | 163.000.000 | 81.500.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | — |
| ĐƯỜNG B2, B8, B10, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất ở | 163.000.000 | 81.500.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | — |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CẦU ÔNG TRANH | Đất ở | 152.900.000 | 76.450.000 | 61.160.000 | 48.928.000 | — |
| ĐƯỜNG 48, 59 PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) | Đất thương mại, dịch vụ | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| VÕ NGUYÊN GIÁP CHÂN CẦU SÀI GÒN → CẦU RẠCH CHIẾC | Đất thương mại, dịch vụ | 82.300.000 | 41.150.000 | 32.920.000 | 26.336.000 | — |
| XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.200.000 | 39.600.000 | 31.680.000 | 25.344.000 | — |
| XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THẢO ĐIỀN → QUỐC HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.200.000 | 39.600.000 | 31.680.000 | 25.344.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 | — |
| TRẦN NÃO LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | — |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CẦU ÔNG TRANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | — |
| DƯƠNG THANH AN TƯ CÔNG CHÚA → BẠCH ĐÔNG ÔN | Đất thương mại, dịch vụ | 76.100.000 | 38.050.000 | 30.440.000 | 24.352.000 | — |
| ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 76.000.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.400.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | 20.608.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.400.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | 20.608.000 | — |
| LÊ THƯỚC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 38,4HA, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 57.900.000 | 28.950.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | — |
| ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH VŨ TÔNG PHAN, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | — |
| ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 10m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 54.000.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | 17.280.000 | — |
| TỐNG HỮU ĐỊNH, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 24M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
| THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → NGUYỄN BÁ HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
| THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
| ĐẶNG HỮU PHỔ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
| ĐỖ QUANG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 | — |
Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 177.000.000 | 32.400.000 |
| Đất ở | 195 | 295.000.000 | 54.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180 | 147.500.000 | 27.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .