Đơn giá đất tại Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
269 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒALÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH | Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀHƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TẤN) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| ẤP CHIẾN LƯỢCMÃ LÒ → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝ → HƯƠNG LỘ 3 | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG 26/3 | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 16 | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 16 | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒALÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20, 22, 17 (LỘ GIỚI 16M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18B → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| LIÊN KHU 713, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ AĐƯỜNG SỐ 8B → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| GÒ XOÀITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 |
| ẤP CHIẾN LƯỢCMÃ LÒ → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒALÊ TRỌNG TẤN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒALÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → PHẠM ĐĂNG GIẢNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → DỰ ÁN 415 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TÂN KỲ-TÂN QUÝ → ĐƯỜNG SỐ 19A | Đất thương mại, dịch vụ | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG 26/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝ → HƯƠNG LỘ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ-TÂN QUÝ → DỰ ÁN 415 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → KÊNH NƯỚC ĐEN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝ → ĐƯỜNG 26/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GÒ XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀI → DỰ ÁN 415 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMIẾU GÒ XOÀI → DỰ ÁN 415 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18B → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ AĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| LÔ TƯMÃ LÒ → ĐƯỜNG GÒ XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG 18B → TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| Phường Bình Hưng Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường Bình Hưng Hòa (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤNCẦU BƯNG → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | Đất ở | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| LÊ VĂN QUỚIMÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | Đất ở | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
Tại Phường Bình Hưng Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 93 | 87.500.000 | 28.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86 | 43.800.000 | 14.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 82 | 52.500.000 | 17.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Hưng Hòa đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Hưng Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Phường Bình Hưng Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .