Bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

269 dòng giá88 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Hưng Hòa

269 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH
Đất ở76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
BÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ
HƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TẤN) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
ẤP CHIẾN LƯỢC
MÃ LÒ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
HƯƠNG LỘ 3 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HƯƠNG LỘ 3
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
ĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG 26/3
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
ĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → DỰ ÁN 415
Đất ở35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
ĐƯỜNG SỐ 24A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
ĐƯỜNG SỐ 20, 22, 17 (LỘ GIỚI 16M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
ĐƯỜNG SỐ 18B → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
LIÊN KHU 713, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
ĐƯỜNG SỐ 8B → DỰ ÁN 415
Đất ở33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
GÒ XOÀI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
ẤP CHIẾN LƯỢC
MÃ LÒ → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → PHẠM ĐĂNG GIẢNG
Đất thương mại, dịch vụ25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → DỰ ÁN 415
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
TÂN KỲ-TÂN QUÝ → ĐƯỜNG SỐ 19A
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG 26/3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
ĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
ĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
ĐƯỜNG 26/3 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
TÂN KỲ TÂN QUÝ → HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
HƯƠNG LỘ 3 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
TÂN KỲ-TÂN QUÝ → DỰ ÁN 415
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → KÊNH NƯỚC ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
TÂN KỲ TÂN QUÝ → ĐƯỜNG 26/3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GÒ XOÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
GÒ XOÀI → DỰ ÁN 415
Đất thương mại, dịch vụ17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
MIẾU GÒ XOÀI → DỰ ÁN 415
Đất thương mại, dịch vụ17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
ĐƯỜNG SỐ 18B → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
LÔ TƯ
MÃ LÒ → ĐƯỜNG GÒ XOÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
ĐƯỜNG 18B → TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
Phường Bình Hưng Hòa (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường Bình Hưng Hòa (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
LÊ TRỌNG TẤN
CẦU BƯNG → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
Đất ở87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
LÊ VĂN QUỚI
MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
Đất ở81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Hưng Hòa

Giá VT1 cao nhất
87.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
25.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
269
dòng
Số tuyến đường
88
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Hưng Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Hưng Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở9387.500.00028.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8643.800.00014.200.000
Đất thương mại, dịch vụ8252.500.00017.000.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Bình Hưng Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Hưng Hòa đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Hưng Hòa

Mã bưu chính (zip code)
71913
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.948 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Hưng Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Hưng Hoà A

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Hưng Hòa

79 tuyến đường tại Phường Bình Hưng Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ẤP CHIẾN LƯỢC
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
BÌNH LONG
3 dòng · VT1 tới 77.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
7 dòng · VT1 tới 52.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 52.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
5 dòng · VT1 tới 39.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 52.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 40.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 46.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 40.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 41.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17A, 17B (LỘ GIỚI 12M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)
3 dòng · VT1 tới 59.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 40.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20, 22, 17 (LỘ GIỚI 16M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 36.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 38.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 38.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
GÒ XOÀI
3 dòng · VT1 tới 54.500.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 3
3 dòng · VT1 tới 77.100.000 đ/m²
KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
LÊ TRỌNG TẤN
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
LÊ VĂN QUỚI
6 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
LIÊN KHU 713, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
LÔ TƯ
3 dòng · VT1 tới 30.900.000 đ/m²
MÃ LÒ
3 dòng · VT1 tới 63.800.000 đ/m²
PHẠM ĐĂNG GIẢNG
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
Phường Bình Hưng Hòa (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN KỲ TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 77.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Hưng Hòa

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Hưng Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa là 87.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 25.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Hưng Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Hưng Hòa xếp thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Hưng Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Hưng Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.