Đơn giá đất tại Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
166 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÀ HÁT TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620 | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| ĐH.605 NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| ĐƯỜNG CÂY DA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG CÂY DA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐH.611 (CŨ ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| Phường Bến Cát (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Bến Cát (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất ở | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 | — |
| LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 | — |
| BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 | — |
| ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ | Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| LÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
Tại Phường Bến Cát, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58 | 13.600.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 51 | 17.100.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 50 | 34.100.000 | 3.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bến Cát đứng thứ 109 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bến Cát gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Phường Bến Cát có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .