Bảng giá đất Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

166 dòng giá48 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bến Cát

166 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.400.0001.120.000896.000
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.400.0001.120.000896.000
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
Phường Bến Cát (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
Phường Bến Cát (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất ở34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
Đất ở21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất thương mại, dịch vụ17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất ở15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
Đất ở14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000

Mặt bằng giá đất Phường Bến Cát

Giá VT1 cao nhất
34.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
166
dòng
Số tuyến đường
48
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Bến Cát, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bến Cát (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5813.600.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ5117.100.0001.600.000
Đất ở5034.100.0003.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Bến Cát đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bến Cát đứng thứ 109 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bến Cát

Mã bưu chính (zip code)
75915
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.262 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bến Cát gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Mỹ PhướcPhường Mỹ PhướcXã Tân HưngXã Tân HưngXã Lai HưngXã Lai Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bến Cát

37 tuyến đường tại Phường Bến Cát có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
3 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
9 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
9 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐH.605
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
5 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
6 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÂY DA
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÒ HEO
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÀ HÁT
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
10 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
6 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
6 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
3 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 11.600.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
3 dòng · VT1 tới 11.600.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
3 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
Phường Bến Cát (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TC2
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TC3
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT)
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bến Cát

Giá đất cao nhất tại Phường Bến Cát là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bến Cát là 34.100.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 4.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bến Cát đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bến Cát xếp thứ 109 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bến Cát theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bến Cát được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bến Cát hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.