Bảng giá đất Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vũng Tàu
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LÊ NGỌC HÂNTRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.505.000 | 14.753.000 | 11.802.000 | 9.442.000 |
| LÊ LỢITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.505.000 | 14.753.000 | 11.802.000 | 9.442.000 |
| KỲ ĐỒNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 29.380.000 | 14.690.000 | 11.752.000 | 9.402.000 |
| MẠC ĐĨNH CHITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| CÔ GIANGLÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| CÔ BẮCTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| BÀ TRIỆULÊ LỢI → YÊN BÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| BÀ HUYỆN THANH QUANTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| DƯƠNG VĂN ANHOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| TÚ XƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| TRIỆU VIỆT VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| TÔ HIẾN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| NGUYỄN KIMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.292.000 | 14.646.000 | 11.717.000 | 9.373.000 |
| LÊ VĂN TÁMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| LÝ TỰ TRỌNGLÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| ĐỒNG KHỞITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| BẠCH ĐẰNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| ĐỒ CHIỂULÊ LAI → HẺM 120 | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.635.000 | 13.818.000 | 11.054.000 | 8.843.000 |
| NGUYỄN DUTRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.635.000 | 13.818.000 | 11.054.000 | 8.843.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.635.000 | 13.818.000 | 11.054.000 | 8.843.000 |
| HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.504.000 | 13.752.000 | 11.002.000 | 8.801.000 |
| ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 27.504.000 | 13.752.000 | 11.002.000 | 8.801.000 |
| PHẠM THẾ HIỂNĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| NGƯ PHỦTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| NGUYỄN BẢOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| YÊN ĐỖTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| PHẠM NGŨ LÃOTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.120.000 | 13.560.000 | 10.848.000 | 8.678.000 |
| NGUYỄN HỮU CẦUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| PHAN BỘI CHÂUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| TẠ UYÊNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| TRẦN ĐỒNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| TRẦN NGUYÊN HÃNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.778.000 | 13.389.000 | 10.711.000 | 8.569.000 |
| HẢI ĐĂNGHẺM HẢI ĐĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| HẢI ĐĂNGNGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| HẢI ĐĂNGSỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| LƯƠNG VĂN CANTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| LÝ TỰ TRỌNGĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| LÊ NGỌC HÂNTHỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| HUỲNH KHƯƠNG NINHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| HUỲNH KHƯƠNG ANTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| KÝ CONTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| ĐOÀN THỊ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
| HỒ ĐẮC DINGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN | Đất thương mại, dịch vụ | 25.296.000 | 12.648.000 | 10.118.000 | 8.095.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vũng Tàu
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Vũng Tàu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Vũng Tàu
- Mã bưu chính (zip code)
- 78223
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.692 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vũng Tàu
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
