Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÊ NGỌC HÂN THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG AN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| ĐOÀN THỊ ĐIỂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| HỒ ĐẮC DI NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| TÀO MẠT | Đất ở | 42.079.000 | 21.040.000 | 16.832.000 | 13.465.000 | — |
| THẠCH LAM | Đất ở | 42.079.000 | 21.040.000 | 16.832.000 | 13.465.000 | — |
| NGUYỄN TUÂN | Đất ở | 42.079.000 | 21.040.000 | 16.832.000 | 13.465.000 | — |
| LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất ở | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 | — |
| PHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.390.000 | 20.695.000 | 16.556.000 | 13.245.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ | Đất ở | 41.020.000 | 20.510.000 | 16.408.000 | 13.126.000 | — |
| HỒ QUÝ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.020.000 | 20.510.000 | 16.408.000 | 13.126.000 | — |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP | Đất ở | 41.020.000 | 20.510.000 | 16.408.000 | 13.126.000 | — |
| HẢI ĐĂNG HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) | Đất ở | 41.020.000 | 20.510.000 | 16.408.000 | 13.126.000 | — |
| DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.020.000 | 20.510.000 | 16.408.000 | 13.126.000 | — |
| LẠC LONG QUÂN VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất ở | 41.020.000 | 20.510.000 | 16.408.000 | 13.126.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A | Đất ở | 40.400.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.928.000 | — |
| HOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.495.000 | 19.748.000 | 15.798.000 | 12.638.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.495.000 | 19.748.000 | 15.798.000 | 12.638.000 | — |
| TRƯNG TRẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.495.000 | 19.748.000 | 15.798.000 | 12.638.000 | — |
| TRƯNG NHỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.495.000 | 19.748.000 | 15.798.000 | 12.638.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.495.000 | 19.748.000 | 15.798.000 | 12.638.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| THỐNG NHẤT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| THỐNG NHẤT LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| THỐNG NHẤT QUANG TRUNG → LÊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| NGUYỄN DU QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| HUỲNH THÚC KHÁNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.390.000 | 19.695.000 | 15.756.000 | 12.605.000 | — |
| THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 | — |
| HOÀNG VĂN HÒE HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| HOÀNG HỮU NAM PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| LA VĂN CẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.650.000 | 18.325.000 | 14.660.000 | 11.728.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.650.000 | 18.325.000 | 14.660.000 | 11.728.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.650.000 | 18.325.000 | 14.660.000 | 11.728.000 | — |
| PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.650.000 | 18.325.000 | 14.660.000 | 11.728.000 | — |
| PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.650.000 | 18.325.000 | 14.660.000 | 11.728.000 | — |
| PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.650.000 | 18.325.000 | 14.660.000 | 11.728.000 | — |
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .