Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VI BA NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| VI BA LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| YÊN BÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.105.000 | 8.553.000 | 6.842.000 | 5.474.000 | — |
| ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.105.000 | 8.553.000 | 6.842.000 | 5.474.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.105.000 | 8.553.000 | 6.842.000 | 5.474.000 | — |
| BÀ TRIỆU LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.450.000 | 8.225.000 | 6.580.000 | 5.264.000 | — |
| BÀ TRIỆU YÊN BÁI → BA CU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.450.000 | 8.225.000 | 6.580.000 | 5.264.000 | — |
| NGUYỄN BẢO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| VĂN CAO (P.2 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| VI BA ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| TRẦN XUÂN ĐỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| THẮNG NHÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 | — |
| HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 | — |
| PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ) PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 | — |
| NGUYỄN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 | — |
| HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.690.000 | 7.345.000 | 5.876.000 | 4.701.000 | — |
| KỲ ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.690.000 | 7.345.000 | 5.876.000 | 4.701.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG TRỨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.424.000 | 7.212.000 | 5.770.000 | 4.616.000 | — |
| YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| VI BA ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| VĂN CAO (P.2 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| TRẦN XUÂN ĐỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| THẮNG NHÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| NGUYỄN BẢO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| NGƯ PHỦ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG TRỨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.020.000 | 6.010.000 | 4.808.000 | 3.846.000 | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .