Bảng giá đất Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

596 dòng giá159 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bà Rịa

596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở22.870.00011.435.0009.148.0007.318.000
HUỆ ĐĂNGĐất ở22.870.00011.435.0009.148.0007.318.000
HAI BÀ TRƯNG
LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở22.870.00011.435.0009.148.0007.318.000
HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI
Đất ở22.870.00011.435.0009.148.0007.318.000
BẠCH ĐẰNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG
Đất ở19.490.0009.745.0007.796.0006.237.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở16.990.0008.495.0006.796.0005.437.000
NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất ở16.990.0008.495.0006.796.0005.437.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất ở16.990.0008.495.0006.796.0005.437.000
PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở16.990.0008.495.0006.796.0005.437.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở16.990.0008.495.0006.796.0005.437.000
HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
Đất ở15.970.0007.985.0006.388.0005.110.000
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất ở15.970.0007.985.0006.388.0005.110.000
ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất ở15.970.0007.985.0006.388.0005.110.000
H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất ở15.970.0007.985.0006.388.0005.110.000
ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất ở15.970.0007.985.0006.388.0005.110.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.916.0007.458.0005.966.0004.773.000
PHẠM HỮU CHÍĐất thương mại, dịch vụ14.355.0007.178.0005.742.0004.594.000
NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất ở11.930.0005.965.0004.772.0003.818.000
MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất ở11.930.0005.965.0004.772.0003.818.000
ĐÀO DUY TỪ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.484.0005.742.0004.594.0003.675.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.484.0005.742.0004.594.0003.675.000
BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.484.0005.742.0004.594.0003.675.000
BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.484.0005.742.0004.594.0003.675.000
TRẦN QUANG DIỆUĐất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
TẠ QUANG BỬUĐất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐÃ THẢM NHỰA
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1,
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGUYỄN BÍNH
PHI YẾN → LÊ DUẨN
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
NGUYỄN CHÁNH SẮT
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
ĐẶNG VĂN NGỮ
CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất ở10.960.0005.480.0004.384.0003.507.000
ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất ở10.170.0005.085.0004.068.0003.254.000
ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất ở10.170.0005.085.0004.068.0003.254.000
ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất ở10.170.0005.085.0004.068.0003.254.000
HOÀNG TUỆĐất ở9.820.0004.910.0003.928.0003.142.000
HỒ ĐẢNĐất ở9.820.0004.910.0003.928.0003.142.000
LÊ BẢO TỊNH (TĐC ĐÔNG QL56)
LÂM QUANG KY → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
HOÀNG ĐẠO THÀNH (TĐC ĐÔNG QL56)
MỘNG HUÊ LẦU → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
LÊ BÌNH (D4) (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN NGUYÊN ĐÁN → HOÀNG ĐẠO THÀNH
Đất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI
Đất ở8.530.0004.265.0003.412.0002.730.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ8.495.0004.248.0003.398.0002.718.000
NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ8.495.0004.248.0003.398.0002.718.000
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ8.495.0004.248.0003.398.0002.718.000
NGUYỄN THÀNH CHÂUĐất thương mại, dịch vụ8.495.0004.248.0003.398.0002.718.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ8.495.0004.248.0003.398.0002.718.000

Mặt bằng giá đất Phường Bà Rịa

Giá VT1 cao nhất
37.290.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.495.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
596
dòng
Số tuyến đường
159
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bà Rịa, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bà Rịa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở19837.290.0007.670.000
Đất thương mại, dịch vụ19618.645.0003.835.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19414.916.0003.068.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Bà Rịa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bà Rịa đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bà Rịa

Mã bưu chính (zip code)
78117
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.210 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bà Rịa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phước HưngPhường Phước NguyênPhường Long ToànPhường Phước Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bà Rịa

151 tuyến đường tại Phường Bà Rịa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẠCH ĐẰNG
18 dòng · VT1 tới 37.290.000 đ/m²
BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC)
3 dòng · VT1 tới 13.580.000 đ/m²
BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
9 dòng · VT1 tới 37.290.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4)
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
CHI LĂNG
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
CÙ CHÍNH LAN
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐẶNG THỊ MAI (ĐẶNG THAI MAI)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN NGỮ
6 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐÀO DUY TỪ
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ
6 dòng · VT1 tới 24.200.000 đ/m²
ĐOÀN CHUẨN
3 dòng · VT1 tới 15.970.000 đ/m²
ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM (NGÔ QUYỀN)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
ĐƯỜNG 27/4
12 dòng · VT1 tới 32.240.000 đ/m²
ĐƯỜNG A
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
ĐƯỜNG A1
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
ĐƯỜNG A2
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
ĐƯỜNG B1
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
ĐƯỜNG B2
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
DƯƠNG BẠCH MAI
3 dòng · VT1 tới 37.290.000 đ/m²
ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
3 dòng · VT1 tới 11.160.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
3 dòng · VT1 tới 17.060.000 đ/m²
H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
3 dòng · VT1 tới 15.970.000 đ/m²
H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
3 dòng · VT1 tới 8.690.000 đ/m²
H1- TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
6 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
H3- TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 15.970.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG
6 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
HẺM 60 (BÙI LÂM)
3 dòng · VT1 tới 13.650.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 15.970.000 đ/m²
HOÀNG TUỆ
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
HỒ ĐẢN
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
HỒ TRI TÂN
3 dòng · VT1 tới 15.970.000 đ/m²
HUỆ ĐĂNG
3 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
HUỲNH KHƯƠNG AN
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
HUỲNH NGỌC HAY
3 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 15.970.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
HUỲNH TỊNH CỦA
3 dòng · VT1 tới 32.240.000 đ/m²
LÂM QUANG KY
3 dòng · VT1 tới 11.180.000 đ/m²
LÊ DUẨN
3 dòng · VT1 tới 18.400.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
LÊ LỢI
9 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN
9 dòng · VT1 tới 32.240.000 đ/m²
LÊ THÀNH DUY
9 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
LÊ TUẤN KIỆT
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
LÊ VĂN DUYỆT
3 dòng · VT1 tới 11.160.000 đ/m²
LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 7.670.000 đ/m²
LƯU CHÍ HIẾU
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
LÝ BAN (QHTP1)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
6 dòng · VT1 tới 37.290.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
MẠC CHÍNH CHUNG
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
MỘNG HUÊ LẦU
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
NAM QUỐC CANG
3 dòng · VT1 tới 13.650.000 đ/m²
NGÔ ĐÌNH CHẤT
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
NGUYỄN BÍNH
6 dòng · VT1 tới 13.580.000 đ/m²
NGUYỄN CHÁNH
3 dòng · VT1 tới 13.580.000 đ/m²
NGUYỄN CHÁNH SẮT
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 11.962.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
6 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
NGUYÊN HỒNG
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
NGUYỄN HỒNG LAM
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU THỌ
9 dòng · VT1 tới 37.290.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
NGUYỄN KHÁNH TOÀN
3 dòng · VT1 tới 10.840.000 đ/m²
NGUYỄN MẠNH HÙNG
6 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
NGUYỄN SIÊU (QHTP2)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
NGUYỄN TẤT THÀNH
6 dòng · VT1 tới 23.590.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI BÌNH
4 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
3 dòng · VT1 tới 11.160.000 đ/m²
NGUYỄN THÀNH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
NGUYỄN THANH ĐẰNG
3 dòng · VT1 tới 37.290.000 đ/m²
NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
3 dòng · VT1 tới 10.840.000 đ/m²
NGUYỄN THÀNH LONG
3 dòng · VT1 tới 17.060.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ HOA
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 12.380.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
6 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
6 dòng · VT1 tới 19.170.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
6 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
PHẠM HỮU CHÍ
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
6 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
PHẠM PHÚ THỨ
5 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
PHẠM THIỀU
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
PHẠM VĂN BẠCH
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
6 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
PHAN THANH GIẢN
3 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
PHAN VĂN HỚN
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
Phường Bà Rịa (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
QUỐC LỘ 51
9 dòng · VT1 tới 24.200.000 đ/m²
TẢN ĐÀ
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
TĂNG BẠT HỔ
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
TẠ QUANG BỬU
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
THÁI VĂN LUNG
6 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
6 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
3 dòng · VT1 tới 13.580.000 đ/m²
TRẦN CHÁNH CHIẾU
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 11.962.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
TRẦN HUY LIỆU
3 dòng · VT1 tới 13.580.000 đ/m²
TRẦN KHÁNH DƯ
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
3 dòng · VT1 tới 10.170.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
6 dòng · VT1 tới 19.490.000 đ/m²
TRƯƠNG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
TRƯƠNG HÁN SIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
TRƯƠNG VĨNH KÝ
3 dòng · VT1 tới 28.710.000 đ/m²
TUỆ TĨNH
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
TÚ MỠ
3 dòng · VT1 tới 13.580.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG
3 dòng · VT1 tới 19.170.000 đ/m²
UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 11.890.000 đ/m²
VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.960.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
9 dòng · VT1 tới 16.990.000 đ/m²
VÕ VĂN TẦN
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
YÊN THẾ
3 dòng · VT1 tới 11.160.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bà Rịa

Giá đất cao nhất tại Phường Bà Rịa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bà Rịa là 37.290.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 8.495.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bà Rịa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bà Rịa xếp thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bà Rịa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bà Rịa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bà Rịa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.