Bảng giá đất Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Phú Đông
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| HÀ HUY GIÁPNGÃ TƯ GA → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU CẢ BỐN → NGÃ TƯ GA | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU CẢ BỐN → NGÃ TƯ GA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| THẠNH LỘC 16NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA → THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| NGUYỄN THỊ SÁUHÀ HUY GIÁP → RẠCH GIAO KHẨU | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| THẠNH LỘC 15QUỐC LỘ 1 → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| ĐÌNH GIAO KHẨUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| THẠNH LỘC 16NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA → THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| NGUYỄN THỊ NHUẦNĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| AN PHÚ ĐÔNG 03ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → AN PHÚ ĐÔNG 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| BỜ BAO RẠCH CẦU KINHĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| BÙI CÔNG TRỪNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| HÀ HUY GIÁPCẦU AN LỘC → NGÃ TƯ GA | Đất ở | 58.100.000 | 29.050.000 | 23.240.000 | 18.592.000 |
| HÀ HUY GIÁPCẦU AN LỘC → NGÃ TƯ GA | Đất thương mại, dịch vụ | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)NGÃ TƯ GA → CẦU BÌNH PHƯỚC | Đất ở | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| HÀ HUY GIÁPCẦU AN LỘC → NGÃ TƯ GA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| THẠNH LỘC 16NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA → THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21 | Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| THẠNH LỘC 15QUỐC LỘ 1 → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| NGUYỄN THỊ SÁUHÀ HUY GIÁP → RẠCH GIAO KHẨU | Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| ĐÌNH GIAO KHẨUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| VƯỜN LÀIĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG | Đất ở | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 |
| HÀ HUY GIÁPNGÃ TƯ GA → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU CẢ BỐN → NGÃ TƯ GA | Đất thương mại, dịch vụ | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| BÙI CÔNG TRỪNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| HÀ HUY GIÁPNGÃ TƯ GA → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)NGÃ TƯ GA → CẦU BÌNH PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| BỜ BAO RẠCH CẦU KINHĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| NGUYỄN THỊ NHUẦNĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → HÀ HUY GIÁP | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| AN PHÚ ĐÔNG 03ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → AN PHÚ ĐÔNG 10 | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)NGÃ TƯ GA → CẦU BÌNH PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| VƯỜN LÀIĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| BÙI CÔNG TRỪNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| THẠNH LỘC 15QUỐC LỘ 1 → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| NGUYỄN THỊ SÁUHÀ HUY GIÁP → RẠCH GIAO KHẨU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| ĐÌNH GIAO KHẨUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| VƯỜN LÀIĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| BỜ BAO RẠCH CẦU KINHĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| NGUYỄN THỊ NHUẦNĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| AN PHÚ ĐÔNG 03ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → AN PHÚ ĐÔNG 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| Phường An Phú Đông (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
Mặt bằng giá đất Phường An Phú Đông
Tại Phường An Phú Đông, giá VT2 bình quân bằng 55,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 58.100.000 | 20.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 29.100.000 | 10.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 34.900.000 | 12.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường An Phú Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú Đông đứng thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường An Phú Đông
- Mã bưu chính (zip code)
- 71516
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.264 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Phú Đông gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Phú Đông
12 tuyến đường tại Phường An Phú Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
