Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THUỲ VÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 89.688.000 | 44.844.000 | 35.875.000 | 28.700.000 | — |
| HẠ LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.786.000 | 43.893.000 | 35.114.000 | 28.092.000 | — |
| QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.786.000 | 43.893.000 | 35.114.000 | 28.092.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 85.950.000 | 42.975.000 | 34.380.000 | 27.504.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAI | Đất ở | 85.950.000 | 42.975.000 | 34.380.000 | 27.504.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5 | Đất ở | 85.950.000 | 42.975.000 | 34.380.000 | 27.504.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI | Đất ở | 85.950.000 | 42.975.000 | 34.380.000 | 27.504.000 | — |
| PHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 82.780.000 | 41.390.000 | 33.112.000 | 26.490.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 | — |
| HOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 | — |
| TRƯNG TRẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 78.990.000 | 39.495.000 | 31.596.000 | 25.277.000 | — |
| TRƯNG NHỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 78.990.000 | 39.495.000 | 31.596.000 | 25.277.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 78.990.000 | 39.495.000 | 31.596.000 | 25.277.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN | Đất ở | 78.990.000 | 39.495.000 | 31.596.000 | 25.277.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI | Đất ở | 78.990.000 | 39.495.000 | 31.596.000 | 25.277.000 | — |
| THUỲ VÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.740.000 | 37.370.000 | 29.896.000 | 23.917.000 | — |
| PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| LA VĂN CẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.155.000 | 36.578.000 | 29.262.000 | 23.410.000 | — |
| HẠ LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.155.000 | 36.578.000 | 29.262.000 | 23.410.000 | — |
| TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| HUỲNH THÚC KHÁNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| NGUYỄN DU QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.790.000 | 30.395.000 | 24.316.000 | 19.453.000 | — |
| PHAN ĐĂNG LƯU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.290.000 | 29.645.000 | 23.716.000 | 18.973.000 | — |
| PHAN CHU TRINH NGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất ở | 59.290.000 | 29.645.000 | 23.716.000 | 18.973.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.290.000 | 29.645.000 | 23.716.000 | 18.973.000 | — |
| LÊ NGỌC HÂN TRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN | Đất ở | 59.010.000 | 29.505.000 | 23.604.000 | 18.883.000 | — |
| LÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.010.000 | 29.505.000 | 23.604.000 | 18.883.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 56.460.000 | 28.230.000 | 22.584.000 | 18.067.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 56.460.000 | 28.230.000 | 22.584.000 | 18.067.000 | — |
| BA CU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 56.460.000 | 28.230.000 | 22.584.000 | 18.067.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở | 55.270.000 | 27.635.000 | 22.108.000 | 17.686.000 | — |
| NGÔ VĂN HUYỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 55.270.000 | 27.635.000 | 22.108.000 | 17.686.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU | Đất ở | 55.270.000 | 27.635.000 | 22.108.000 | 17.686.000 | — |
| NGUYỄN DU TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất ở | 55.270.000 | 27.635.000 | 22.108.000 | 17.686.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | — |
| PHAN CHU TRINH THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 49.668.000 | 24.834.000 | 19.867.000 | 15.894.000 | — |
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .