Bảng giá đất Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

128 dòng giá31 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Đông

128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HÙNG VƯƠNG
TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN
Đất ở179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚ
Đất ở149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
BẠCH VÂN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢI
Đất ở149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
NGUYỄN VĂN ĐỪNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở123.600.00061.800.00049.440.00039.552.000
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ110.500.00055.250.00044.200.00035.360.000
MẠC THIÊN TÍCH
PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
BẠCH VÂN
TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.600.00038.800.00031.040.00024.832.000
NGÔ QUYỀN
AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp67.800.00033.900.00027.120.00021.696.000
Phường An Đông (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường An Đông (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm1.440.0001.150.000920.000
Phường An Đông (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường An Đông (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
NGUYỄN TRÃI
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở283.000.000141.500.000113.200.00090.560.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở260.000.000130.000.000104.000.00083.200.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở251.600.000125.800.000100.640.00080.512.000
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất ở218.900.000109.450.00087.560.00070.048.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất ở200.300.000100.150.00080.120.00064.096.000
NGUYỄN TRÃI
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ198.100.00099.050.00079.240.00063.392.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất ở198.800.00099.400.00079.520.00063.616.000
PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở189.100.00094.550.00075.640.00060.512.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở188.600.00094.300.00075.440.00060.352.000
NGUYỄN DUY DƯƠNG
NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở183.100.00091.550.00073.240.00058.592.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ182.000.00091.000.00072.800.00058.240.000
TRẦN PHÚ
NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
NGUYỄN CHÍ THANH
TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN
Đất ở180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
NHIÊU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở177.300.00088.650.00070.920.00056.736.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ176.100.00088.050.00070.440.00056.352.000
YẾT KIÊU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở174.600.00087.300.00069.840.00055.872.000
SƯ VẠN HẠNH
AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở169.700.00084.850.00067.880.00054.304.000
NGUYỄN TRÃI
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp169.800.00084.900.00067.920.00054.336.000
BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở167.300.00083.650.00066.920.00053.536.000
NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất ở162.400.00081.200.00064.960.00051.968.000
TRẦN PHÚ
AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔN
Đất ở160.300.00080.150.00064.120.00051.296.000
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀN
Đất ở157.800.00078.900.00063.120.00050.496.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp156.000.00078.000.00062.400.00049.920.000
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ153.200.00076.600.00061.280.00049.024.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp151.000.00075.500.00060.400.00048.320.000
PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở149.000.00074.500.00059.600.00047.680.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở145.200.00072.600.00058.080.00046.464.000
TRẦN NHÂN TÔN
AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNG
Đất ở144.600.00072.300.00057.840.00046.272.000
NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở141.100.00070.550.00056.440.00045.152.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ140.200.00070.100.00056.080.00044.864.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ139.200.00069.600.00055.680.00044.544.000
CHIÊU ANH CÁC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃI
Đất ở137.900.00068.950.00055.160.00044.128.000
TRẦN TUẤN KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ132.400.00066.200.00052.960.00042.368.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ132.000.00066.000.00052.800.00042.240.000
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp131.300.00065.650.00052.520.00042.016.000

Mặt bằng giá đất Phường An Đông

Giá VT1 cao nhất
283.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
113.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
128
dòng
Số tuyến đường
31
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường An Đông, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Đông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở40283.000.000106.000.000
Đất thương mại, dịch vụ40198.100.00074.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40169.800.00063.600.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường An Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Đông đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường An Đông

Mã bưu chính (zip code)
72721
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.972 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Đông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 09Phường 7Phường 05

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Đông

31 tuyến đường tại Phường An Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN BÌNH
3 dòng · VT1 tới 113.700.000 đ/m²
AN DƯƠNG VƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 260.000.000 đ/m²
BẠCH VÂN
6 dòng · VT1 tới 149.200.000 đ/m²
BÙI HỮU NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 167.300.000 đ/m²
CHIÊU ANH CÁC
3 dòng · VT1 tới 139.300.000 đ/m²
CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 174.600.000 đ/m²
ĐÀO TẤN
3 dòng · VT1 tới 119.400.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 179.100.000 đ/m²
HUỲNH MẪN ĐẠT
6 dòng · VT1 tới 149.200.000 đ/m²
MẠC THIÊN TÍCH
3 dòng · VT1 tới 123.000.000 đ/m²
NGHĨA THỤC
3 dòng · VT1 tới 124.800.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 162.400.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
9 dòng · VT1 tới 141.100.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 180.600.000 đ/m²
NGUYỄN DUY DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 183.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỜI TRUNG
3 dòng · VT1 tới 106.000.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
6 dòng · VT1 tới 283.000.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 188.600.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN ĐỪNG
3 dòng · VT1 tới 123.600.000 đ/m²
NHIÊU TÂM
3 dòng · VT1 tới 177.300.000 đ/m²
PHAN VĂN TRỊ
3 dòng · VT1 tới 149.000.000 đ/m²
PHƯỚC HƯNG
3 dòng · VT1 tới 189.100.000 đ/m²
Phường An Đông (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
SƯ VẠN HẠNH
3 dòng · VT1 tới 169.700.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
6 dòng · VT1 tới 251.600.000 đ/m²
TRẦN NHÂN TÔN
3 dòng · VT1 tới 144.600.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
9 dòng · VT1 tới 179.100.000 đ/m²
TRẦN TUẤN KHẢI
3 dòng · VT1 tới 137.400.000 đ/m²
TRẦN XUÂN HOÀ
3 dòng · VT1 tới 115.900.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
3 dòng · VT1 tới 157.800.000 đ/m²
YẾT KIÊU
3 dòng · VT1 tới 176.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Đông

Giá đất cao nhất tại Phường An Đông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Đông là 283.000.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 113.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường An Đông xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Đông theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Đông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Đông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.