Bảng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại KHU CÔNG NGHỆ CAO, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

70 dòng giá35 tuyến đường2 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết KHU CÔNG NGHỆ CAO

70 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG D10B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D12 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D11B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D2 Đất thương mại, dịch vụ26.208.00013.104.00010.483.0008.387.000
ĐƯỜNG D1 Đất thương mại, dịch vụ26.208.00013.104.00010.483.0008.387.000
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 1 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D14 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D14A Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D12 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D11B Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D10B Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D10 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D9 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D8 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D7 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D6 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D5 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D4 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D3 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D2B Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N10 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N9 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N7 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N6 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N3 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N2 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG N1 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D20 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D19 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D18 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D17 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D16 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 2 Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
LÃ XUÂN OAI Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM, ĐÀO TẠO Đất thương mại, dịch vụ21.112.00010.556.0008.445.0006.756.000
ĐƯỜNG D2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.120.0007.560.0006.048.0004.838.000
ĐƯỜNG D1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.120.0007.560.0006.048.0004.838.000
ĐƯỜNG D10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG D2B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000
ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.180.0006.090.0004.872.0003.898.000

Mặt bằng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO

Giá VT1 cao nhất
26.208.000
đồng/m²
Trung vị VT1
15.120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.180.000
đồng/m²
Số dòng giá
70
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
2
loại

Tại KHU CÔNG NGHỆ CAO, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại KHU CÔNG NGHỆ CAO (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3515.120.00012.180.000
Đất thương mại, dịch vụ3526.208.00021.112.000

KHU CÔNG NGHỆ CAO đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KHU CÔNG NGHỆ CAO đứng thứ 116 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO

Giá đất cao nhất tại KHU CÔNG NGHỆ CAO là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO là 26.208.000 đồng/m², thấp nhất 12.180.000 đồng/m², trung vị 15.120.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
KHU CÔNG NGHỆ CAO đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
KHU CÔNG NGHỆ CAO xếp thứ 116 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.