Bảng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại KHU CÔNG NGHỆ CAO, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết KHU CÔNG NGHỆ CAO
70 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG D10B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D11B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D2 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.208.000 | 13.104.000 | 10.483.000 | 8.387.000 |
| ĐƯỜNG D1 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.208.000 | 13.104.000 | 10.483.000 | 8.387.000 |
| ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D14 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D14A | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D12 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D11B | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D10B | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D10 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D9 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D8 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D6 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D5 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D4 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D3 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D2B | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N10 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N9 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N7 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N6 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D20 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D19 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D18 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D17 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D16 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| LÃ XUÂN OAI | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM, ĐÀO TẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 21.112.000 | 10.556.000 | 8.445.000 | 6.756.000 |
| ĐƯỜNG D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.120.000 | 7.560.000 | 6.048.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG D1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.120.000 | 7.560.000 | 6.048.000 | 4.838.000 |
| ĐƯỜNG D10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG D2B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
Mặt bằng giá đất KHU CÔNG NGHỆ CAO
Tại KHU CÔNG NGHỆ CAO, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 15.120.000 | 12.180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 26.208.000 | 21.112.000 |
KHU CÔNG NGHỆ CAO đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KHU CÔNG NGHỆ CAO đứng thứ 116 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
