Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 103 loài thuộc tỉnh, thành phố Hưng Yên.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (86), Magnoliopsida (5), Gastropoda (1), Liliopsida (1), Mammalia (1).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 12 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 9 loài, NE - Không đánh giá — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 12 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 12 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 8 loài, Nhóm IB — 7 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 12 · VU - Sẽ nguy cấp 9 · NE - Không đánh giá 4 · CR - Rất nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 12 · VU - Sẽ nguy cấp 12 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · EN - Nguy cấp 3 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 8 · Nhóm IB 7 |
| Lớp sinh học | Aves 86 · Magnoliopsida 5 · Gastropoda 1 · Liliopsida 1 · Mammalia 1 · Insecta 1 · Actinopterygii 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 34 · Anatidae 19 · Ardeidae 13 · Asteraceae 3 · Elapidae 3 · Laridae 3 · Accipitridae 3 · Corvidae 2 · Fabaceae 2 · Cheloniidae 2 · Threskiornithidae 2 · Ciconiidae 2 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tiền Hải | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 12.500 | 0 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Thái Thụy | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Di tích lịch sử Khu lăng mộ và đền thờ các vị vua triều Trần | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 4 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Châu thổ Sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | Scolopacidae | — | — | — |
| Mòng bể mỏ ngắn | Chroicocephalus saundersi | Laridae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Cay nhật bản | Coturnix japonica | Phasianidae | — | — | — |
| Cò hương | Ixobrychus flavicollis | — | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà Cuống | Lethocerus indicus | Belostomatidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Sâm cầm | Fulica atra | Rallidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Gà nước mày trắng | Porzana cinerea | Rallidae | — | — | — |
| Cá cháy | Tenualosa reevesii | Clupeidae | — | — | — |
| Choắt chân màng bé | Xenus cinereus | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Ngỗng trời | Anser anser | Anatidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Gà Đông Tảo | Gallus gallus domesticus | Vật nuôi |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |