
Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tiền Hải là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu dự trữ thiên nhiên, nằm trên địa bàn Hưng Yên, thành lập năm 2024.
Tổng diện tích 12.500 ha. Trong đó phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 2.726 ha, phân khu phục hồi sinh thái 9.774 ha, vùng chuyển tiếp 0 ha.
Khu vực được xác lập theo 1357/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Bình, ngày 19/08/2024. Cơ quan quản lý: UBND tỉnh Hưng Yên.
Theo Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học:
Khu bảo tồn thiên nhiên (KBTTN) Tiền Hải ) với tổng diện tích 12.500 ha, KBTTN gồm diện tích rừng ngập mặn, đất bãi bồi và đất ngập nước, trong đó khoảng 9.000ha thuộc diện trong khu vực bảo vệ nghiêm ngặt, 3.500 ha phục hồi sinh thái và 1.700 ha là khu vực vùng đệm. Hiện nay, KBTTN Tiền Hải tập trung 215 loài chim thuộc 31 họ, 14 bộ (chiếm gần 26% tổng số loài chim và trên 73% tổng số bộ hiện có ở Việt Nam), trong đó có 7 loài chim có giá trị bảo tồn nguồn gen, được ghi trong Sách đỏ Việt Nam như bồ nông chân xám, choắt lớn mỏ vàng, choắt chân vàng lớn, choắt mỏ thìa… Theo thống kê mới đây nhất, thực vật có 115 loài, 42 họ, thuộc 99 chi, lớp thực vật này là thức ăn cho các loài chim. Đặc biệt, KBTTN còn có tới 43 loại cây có thể làm thuốc, chiếm 40% tổng số loài."


Nguồn ảnh: Tạp chí điện tử Môi trường và cuộc sống
| Mã định danh quốc gia | 03400006.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Cơ quan quản lý | UBND tỉnh Hưng Yên |
| Cơ quan quyết định | UBND tỉnh Thái Bình |
| Văn bản xác lập | 1357/QĐ-UBND — Về việc xác lập vị trí, ranh giới và diện tích Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tiền Hải |
| Ngày ban hành | 19/08/2024 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Đồng bằng sông Hồng |
| Đơn vị hành chính cấp xã | Xã Nam Cường |
| Toạ độ trung tâm | 20.308122, 106.603933 |
| Phân khu | Diện tích |
|---|---|
| Tổng diện tích | 12.500 ha |
| Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt | 2.726 ha |
| Phân khu phục hồi sinh thái | 9.774 ha |
| Vùng chuyển tiếp | 0 ha |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 590/QĐ-UBND | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hại và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Thái Bình thuộc Chi cục Kiểm Lâm | UBND tỉnh Hưng Yên | 14/08/2025 |
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 895/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 23/08/2024 |
| 1357/QĐ-UBND | Về việc xác lập vị trí, ranh gưới và diện tích Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tiền Hải | UBND tỉnh Thái Bình | 19/08/2024 |
Các loài có hồ sơ riêng trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, kèm tình trạng pháp lý.
| Tên gọi | Tên khoa học | Lớp | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rắn Hổ Mang Trung Quốc | Naja atra | — | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | — | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu dự trữ sinh quyển Châu thổ Sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 ha | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 ha | 0 |
| Di tích lịch sử Khu lăng mộ và đền thờ các vị vua triều Trần | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 3,82 ha | 0 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Thái Thụy | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |