
Danh hiệu quốc tế: Khu dự trữ sinh quyển thế giới (BR).
Khu dự trữ sinh quyển sông Hồng là di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt, thuộc loại hình khu dự trữ thiên nhiên, nằm trên địa bàn Ninh Bình, Hưng Yên.
Tổng diện tích 105.558 ha. Trong đó vùng lõi 14.167 ha, vùng đệm 36.849 ha, vùng chuyển tiếp 54.541 ha.
Khu DTSQ Sông Hồng được công nhận ngày 2 tháng 12 năm 2004. Tổng diện tích của khu dự trữ sinh quyển này lớn hơn 105.558 ha, trong đó có 66.256 ha là đất liền ven biển và 39.302 ha mặt nước biển thuộc 25 xã của các huyện Kim Sơn (Ninh Bình); Nghĩa Hưng, Giao Thủy (Nam Định); Tiền Hải, Thái Thụy (Thái Bình)
Khu dự trữ sinh quyển Châu thổ sông Hồng được biết đến như một ga chim quan trọng trong khu vực. Ở đây có khoảng 200 loài chim,trong đó có gần 60 loài chim di cư, hơn 50 loài chim nước. Nhiều loài quý hiếm đã được ghi trong sách đỏ thế giới như: cò thìa, móng bể, rẽ mỏ thìa, cò trắng bắc…
Hệ sinh thái rừng ngập mặn là sinh cảnh đặc sắc ở nơi đây, với những cánh rừng ngập mặn rộng hàng ngàn ha, các vùng đầm lầy và bãi bồi cửa sông, ven biển. Rừng ngập mặn có vai trò quan trọng trong việc phòng chống thiên tai, gió bão, thích ứng biến đổi khí hậu, nước dâng và là lá chắn an toàn để bảo vệ hệ thống đê biển, góp phần ổn định cuộc sống cho nhân dân vùng ven biển 3 tỉnh Thái Bình, Ninh Bình, Nam Định.
| Mã định danh quốc gia | 00020418.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt |
| Phân loại | Di sản thiên nhiên khác |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Đồng bằng sông Hồng |
| Phân khu | Diện tích |
|---|---|
| Tổng diện tích | 105.558 ha |
| Vùng lõi | 14.167 ha |
| Vùng đệm | 36.849 ha |
| Vùng chuyển tiếp | 54.541 ha |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| — | — | Tổ chức Quốc tế | 01/12/2004 |
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.000 ha | 3.545 |
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 7.100 ha | 1.037 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 2.643 ha | 1 |
| Khu dự trữ sinh quyển Châu thổ Sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 ha | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Tràng An - Tam Cốc - Bích Động | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Núi Non Nước | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 0,11 ha | 0 |
| Quần thể danh thắng Tràng An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 6.226 ha | 0 |
| Di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật Đền Trần Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 10,73 ha | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Chùa Tiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0,45 ha | 0 |
| Đình, đền Cửa Rừng và hang Gióng Lở | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |