Heterophasia picaoides (Hodgson, 1839)
Mi đuôi dài có tên khoa học Heterophasia picaoides (Hodgson, 1839), thuộc họ Leiothrichidae, bộ Passeriformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 7 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Lào Cai, Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng, Thanh Hóa, Nghệ An.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 28-34.5 cm. Cá thể trưởng thành Thân xám, đuôi dài với đầu mép đuôi trắng, cánh điểm mảng trắng rộng, mỏ đen nhạt mỏng, mắt đỏ. Con non: Gần giống CT trưởng thành nhưng mắt xám hơn.
Loài định cư tương đối hiếm.
Sống tại các khu vực lá rộng thường xanh, rừng thứ sinh, bìa rừng, phân bố từ 900-2.300 m.
Thường di chuyển ở tầng giữa và trên tán, đi đôi hoặc theo đàn nhỏ, kiếm ăn tại các cây có hoa.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Pù Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An |
| Vườn quốc gia Du Già - Cao nguyên đá Đồng Văn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Tuyên Quang |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | LR - Ít nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu đen | Garrulax milleti | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Mi núi bà | Crocias langbianis | — | — | Nhóm IB |
| Khướu konkakinh | Garrulax konkakinhensis | NE - Không đánh giá | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đuôi đỏ | Trochalopteron milnei | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | — | — | Nhóm IIB |
| Họa mi | Garrulax canorus | — | — | Nhóm IIB |
| Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | — | — | Nhóm IIB |