Minla ignotincta Hodgson, 1837
Khướu lùn đuôi đỏ có tên khoa học Minla ignotincta Hodgson, 1837, thuộc họ Leiothrichidae, bộ Passeriformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 5 tỉnh, thành phố: Lào Cai, Lai Châu, Tuyên Quang, Nghệ An, Quảng Ngãi.
Loài đã được kiểm kê tại 4 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 13-14.5 cm. Cá thể đực: Đỉnh đầu, gáy và hai bên đầu đen, viền mắt trắng dài và rộng, họng và phần dưới cơ thể xám vàng điểm các sọc nhỏ trên ngực và hai bên sườn, phần còn lại phía trên cơ thể nâu nhạt, cánh đen tương phản với viền cánh trắng, phần cánh tam cấp đỏ nhạt, đuôi đen với phần bao đuôi đỏ. Cá thể cái: Phần trên cơ thể nhạt hơn, cánh tam cấp vàng nhạt, phần bao ngoài đuôi vàng nhạt. Con non: Gần giống cá thể cái nhưng thân tối màu hơn, phần trắng trên cơ thể nhạt hơn.
Loài định cư tương đối phổ biến.
Sống tại các khu vực rừng lá rộng thường xanh, rừng thứ sinh, phân bố từ 1.100-2.800 m.
Thường đi kiếm ăn theo đàn nhỏ.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Buôn bán, tiêu thụ trái phép · Mất môi trường sống · Sự suy giảm quần thể |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lào Cai |
| Lai Châu |
| Tuyên Quang |
| Nghệ An |
| Quảng Ngãi |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Hoàng Liên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lào Cai, Lai Châu |
| Vườn quốc gia Pù Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Nà Hẩu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lào Cai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | LR - Ít nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu đen | Garrulax milleti | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Mi núi bà | Crocias langbianis | — | — | Nhóm IB |
| Khướu konkakinh | Garrulax konkakinhensis | NE - Không đánh giá | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đuôi đỏ | Trochalopteron milnei | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | — | — | Nhóm IIB |
| Họa mi | Garrulax canorus | — | — | Nhóm IIB |
| Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | — | — | Nhóm IIB |