Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 20 loài thuộc họ sinh học Dipterocarpaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (20).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, EN - Nguy cấp — 5 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 11 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · EN - Nguy cấp 5 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 11 · VU - Sẽ nguy cấp 4 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 5 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 20 |
| Họ sinh học | Dipterocarpaceae 20 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Chai lá cong | Shorea falcata | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Sao mặt quỷ | Hopea chinensis | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Chò Nâu | Dipterocarpus retusus | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Chò chỉ | Shorea chinensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Vên vên | Anisoptera costata | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Dầu song nàng | Dipterocarpus dyeri | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Táu Nước | Vatica subglabra | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Dầu đọt tím | Dipterocarpus grandiflorus | VU - Sẽ nguy cấp | EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | — |
| Sao hải nam | Hopea hainanensis | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Chò đen | Parashorea stellata | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Săng đào | Hopea ferrea | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Sao mạng cà ná | Hopea reticulata | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Sao lá hình tim | Hopea cordata | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Dầu trai | Dipterocarpus intricatus | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sao Đen | Hopea odorata | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dầu Nước | Dipterocarpus alatus | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dầu đồng | Dipterocarpus tuberculatus | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Vên vên hộp | Shorea hypochra | — | EN - Nguy cấp | — |
| Chò chai | Hopea recopei | — | EN - Nguy cấp | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |