Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Metiram Complex , hàm lượng 80%w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Xoài, Cam, Lúa, Sầu riêng, Nhãn, Thanh long, Dưa chuột, Cà chua, Vải, Hồ tiêu, Dưa hấu để phòng trừ Thán thư, Ghẻ sẹo, Bệnh lúa von, Bệnh thối quả, Đốm nâu, Bệnh chạy dây.
Danh mục ghi 2 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 2 lần.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Polyram 80WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Xoài | Thán thư | 0.35% | 5 ngày | Lượng nước phun 650-800 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Cam | Ghẻ sẹo | 0.3% | 5 ngày | Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Lúa | Bệnh lúa von | 1 – 2 g/ 1 lít nước/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Xử lý hạt giống trước khi ủ và sạ. |
| Sầu riêng | Thán thư | 0.3% | 5 ngày | Lượng nước 700-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Nhãn | Bệnh thối quả | 0.3 – 0.5 % | 7 ngày | Phun ướt đều tán lá khi bệnh chớm xuất hiện |
| Thanh long | Đốm nâu | 0.35% | 7 ngày | Lượng nước 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Dưa chuột | Bệnh chạy dây | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 – 800 lít/ha. |
| Cà chua | Bệnh đốm vòng | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 – 800 lít/ha. |
| Vải | Bệnh sương mai | 0.3 – 0.5% | 7 ngày | Lượng nước phun 600 – 800 lít/ha. |
| Hồ tiêu | Bệnh thán thư | 0.3% | 7 ngày | Lượng nước phun 600 – 800 lít/ha. |
| Dưa hấu | Bệnh sương mai | 1.0 – 1.2 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600 – 800 lít/ha. |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Metiram Complex | FRAC M03 Dithiocarbamates & relatives | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |