Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 9 thuốc đã đăng ký trị bệnh lem lép hạt trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bệnh lem lép hạt rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Propiconazole, Hexaconazole, Tebuconazole, Difenoconazole, Cyproconazole |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Amicol 360EC Công ty TNHH TM Nông Phát | Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Bimtil 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bioride 50SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Hexaconazole (min 85 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Indiavil 5SC Công ty CP Đồng Xanh | Hexaconazole | 0.85 -1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Protocol 340EC Công ty TNHH TM Nông Phát | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 260 g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Tinmynew 250EW Công ty TNHH US.Chemical | Propiconazole (min 90 %) | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Vitin-New 250 EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Propiconazole | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |