Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 28 thuốc đã đăng ký trị rầy lưng trắng trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rầy lưng trắng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiamethoxam, Imidacloprid, Dinotefuran, Acetamiprid, Thiacloprid |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Fenobucarb, Isoprocarb, Pirimicarb, Fenobucarb (BPMC) |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Alpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Fenpropathrin, Beta-cypermethrin |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos |
| IRAC 4E | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Triflumezopyrim |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Emamectin benzoate |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actagold 120WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Imidacloprid 100g/kg + Pirimicarb 20g/kg | 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Akulagold 275SC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | Beta-cypermethrin 15g/l + Profenofos 100g/l + Thiamethoxam 160g/l | 150 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Arafat 120WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Lambda-cyhalothrin 10g/kg + Thiacloprid 100g/kg + Thiamethoxam 10g/kg | 0.3-0.4 kg/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Arafat 270SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiacloprid 10g/l + Thiamethoxam 150g/l | 0.1-0.2 lít/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Atylo 650WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg | 0.4 kg/ha | Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... | GHS 5 |
| Buccas 120WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Buprofezin 100g/kg + Fenobucarb 10g/kg + Thiamethoxam 10g/kg | 0.3-0.5 kg/ha | 15 ngày | GHS 5 |
| Buccas 550EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Buprofezin 20g/l + Fenobucarb 500g/l + Thiamethoxam 30g/l | 0.3-0.5 lít/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Chesone 370EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Acetamiprid 50g/l + Buprofezin 20g/l + Isoprocarb 300g/l | 0.3 - 0.6 lít/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... | GHS 4 |
| Chess 50WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Pymetrozine | 0.3 - 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dichest 111WP Công ty CP Vagritex | Dinotefuran 0.1g/kg + Imidacloprid 110.9g/kg | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dichest 160WG Công ty CP Vagritex | Dinotefuran 10 g/kg + Imidacloprid 150 g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dichest 260SC Công ty CP Vagritex | Dinotefuran 10g/l + Imidacloprid 250g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ikander 135EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Chlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Lobby 25WP Công ty TNHH ADC | Buprofezin | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Midan 10WP Công ty CP Nicotex | Imidacloprid (min 96 %) | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mospilan 20SP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Acetamiprid (min 97%) | 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Mospilan 3EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Acetamiprid (min 97%) | 3.33 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Nibas 50EC Công ty CP Nicotex | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | 0.75-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pexena® 106SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Triflumezopyrim | 300 ml/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Redconfi 61WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Emamectin benzoate 60.9g/kg + Matrine 0.1g/kg | 250g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sieugon 370WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Alpha-cypermethrin 10g/kg + Fenobucarb 10g/kg + Isoprocarb 350g/kg | 0.2-0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sieugon 80EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Alpha-cypermethrin 60g/l + Fenobucarb 10g/l + Isoprocarb 10g/l | 0.4 – 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sieugon 85GR Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Alpha-cypermethrin 5g/kg + Fenobucarb 50g/kg + Isoprocarb 30g/kg | 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Thipro 550EC Công ty CP Nông tín AG | Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l | 0.8 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Toof 25WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Dinotefuran | 140-180 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Topchest 550WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Buprofezin 50g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 80 – 130 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Yamato 110SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.1 – 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Yamato 25EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |