Thuốc trị rầy lưng trắng trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 28 thuốc đã đăng ký trị rầy lưng trắng trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

28Thuốc đã đăng ký
20Hoạt chất
10Nhóm kháng thuốc
7–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rầy lưng trắng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Thiamethoxam, Imidacloprid, Dinotefuran, Acetamiprid, Thiacloprid
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Fenobucarb, Isoprocarb, Pirimicarb, Fenobucarb (BPMC)
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriAlpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Fenpropathrin, Beta-cypermethrin
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos
IRAC 4EChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Triflumezopyrim
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Emamectin benzoate

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Actagold 120WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Imidacloprid 100g/kg + Pirimicarb 20g/kg0.6 kg/ha14 ngàyGHS 4
Akulagold 275SC
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Beta-cypermethrin 15g/l + Profenofos 100g/l + Thiamethoxam 160g/l150 ml/ha14 ngàyGHS 4
Arafat 120WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Lambda-cyhalothrin 10g/kg + Thiacloprid 100g/kg + Thiamethoxam 10g/kg0.3-0.4 kg/ha15 ngàyGHS 4
Arafat 270SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiacloprid 10g/l + Thiamethoxam 150g/l0.1-0.2 lít/ha15 ngàyGHS 4
Atylo 650WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg0.4 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... GHS 5
Buccas 120WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Buprofezin 100g/kg + Fenobucarb 10g/kg + Thiamethoxam 10g/kg0.3-0.5 kg/ha15 ngàyGHS 5
Buccas 550EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Buprofezin 20g/l + Fenobucarb 500g/l + Thiamethoxam 30g/l0.3-0.5 lít/ha15 ngàyGHS 4
Chesone 370EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Acetamiprid 50g/l + Buprofezin 20g/l + Isoprocarb 300g/l0.3 - 0.6 lít/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Chess 50WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Pymetrozine0.3 - 0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dichest 111WP
Công ty CP Vagritex
Dinotefuran 0.1g/kg + Imidacloprid 110.9g/kg0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dichest 160WG
Công ty CP Vagritex
Dinotefuran 10 g/kg + Imidacloprid 150 g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dichest 260SC
Công ty CP Vagritex
Dinotefuran 10g/l + Imidacloprid 250g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Ikander 135EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Chlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Lobby 25WP
Công ty TNHH ADC
Buprofezin0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Midan 10WP
Công ty CP Nicotex
Imidacloprid (min 96 %)0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Mospilan 20SP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Acetamiprid (min 97%)0.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Mospilan 3EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Acetamiprid (min 97%)3.33 lít/ha14 ngàyGHS 4
Nibas 50EC
Công ty CP Nicotex
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)0.75-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Pexena® 106SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Triflumezopyrim300 ml/ha21 ngàyGHS 5
Redconfi 61WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 60.9g/kg + Matrine 0.1g/kg250g/ha7 ngàyGHS 4
Sieugon 370WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Alpha-cypermethrin 10g/kg + Fenobucarb 10g/kg + Isoprocarb 350g/kg0.2-0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
Sieugon 80EW
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Alpha-cypermethrin 60g/l + Fenobucarb 10g/l + Isoprocarb 10g/l0.4 – 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Sieugon 85GR
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Alpha-cypermethrin 5g/kg + Fenobucarb 50g/kg + Isoprocarb 30g/kg3.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Thipro 550EC
Công ty CP Nông tín AG
Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Toof 25WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Dinotefuran140-180 g/ha7 ngàyGHS 5
Topchest 550WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Buprofezin 50g/kg + Pymetrozine 500g/kg80 – 130 g/ha14 ngàyGHS 5
Yamato 110SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Chlorfenapyr (min 94%)0.1 – 0.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Yamato 25EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Chlorfenapyr (min 94%)0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rầy lưng trắng trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ