Thuốc trị bọ xít trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 31 thuốc đã đăng ký trị bọ xít trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

31Thuốc đã đăng ký
23Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
3–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ xít rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Dimethoate, Phosalone, Fenitrothion, Phenthoate
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriCypermethrin, Alpha-cypermethrin, Esfenvalerate, Permethrin, Fenvalerate, Lambda -cyhalothrin, Etofenprox, Lambda-cyhalothrin, Beta-cypermethrin
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium (Nereistoxin)
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Thiamethoxam, Dinotefuran
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Andoril 250EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Cypermethrin (min 90 %)0.2 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Arriphos 40EC
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Dimethoate (min 95 %)1.5 – 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 3
Bifentox 30EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Dimethoate 20% + Fenvalerate 10%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Binh-58 40EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Dimethoate1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Biovip 1.5 x 109 bào tử/g
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Beauveria bassiana Vuill4.0 kg/haGHS 5
Bitox 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Dimethoate (min 95 %)0.8 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Chetsduc 700WG
Công ty TNHH Việt Đức
Dinotefuran 90g/kg + Pymetrozine 610g/kg0.25 kg/ha14 ngàyGHS 5
Chix 2.5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)0.5 - 0.6 l/ha7 ngàyGHS 4
Dimecide 40EC
Agrimatco Vietnam Co., Ltd.
Dimethoate (min 95 %)1.5 - 2.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Dizorin 35EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l1.0 - 1.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Fascist 5EC
Công ty CP Long Hiệp
Alpha-cypermethrin0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Fastac 5EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fortaras 25WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thiamethoxam (min 95 %)24 g/ha7 ngàyGHS 5
Karate 2.5EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Lambda -cyhalothrin0.25 lít/ha3 ngàyGHS 4
Katedapha 25EC
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
Lambda-cyhalothrin (min 81%)0.4 - 0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Ometar 1.2 x 109 bào tử/g
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Metarhirium anisopliae3.0 -5.0 kg/haGHS 5
Perkill 50EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Permethrin (min 92 %)0.2 - 0.3 lít/ha21 ngàyGHS 4
Power 5EC
Imaspro Resources Sdn Bhd
Cypermethrin (min 90 %)0.52 - 1.44 lit/ha14 ngàyGHS 5
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Sadavi 18SL
Công ty CP Dịch Vụ NN & PTNT Vĩnh Phúc
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)2.5 – 3.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Sanvalerate 200EC
Longfat Global Co., Ltd.
Fenvalerate (min 92 %)0.4 - 0.6 lít/ ha14 ngàyGHS 4
Sherzol 205EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l0.5 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Sumi-Alpha 5EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Esfenvalerate0.2 - 0.4 l/ha14 ngàyGHS 4
Sumicombi-Alpha 26.25EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Fenitrothion 250g/l + Esfenvalerate 12.5g/l0.7 - 1.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Terin 50EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Permethrin400 ml/ha7 ngàyGHS 4
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
ViCIDI-M 50EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Phenthoate 48% + Etofenprox 2%1.6 - 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Watox 400 EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Dimethoate1.0 – 1.5 lít/ha10 ngàyGHS 3
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ xít trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ