Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 31 thuốc đã đăng ký trị bọ xít trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ xít rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Dimethoate, Phosalone, Fenitrothion, Phenthoate |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Esfenvalerate, Permethrin, Fenvalerate, Lambda -cyhalothrin, Etofenprox, Lambda-cyhalothrin, Beta-cypermethrin |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiamethoxam, Dinotefuran |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 100 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Andoril 250EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Cypermethrin (min 90 %) | 0.2 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Arriphos 40EC Công ty CP Nông dược Nhật Thành | Dimethoate (min 95 %) | 1.5 – 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Bifentox 30EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Dimethoate 20% + Fenvalerate 10% | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Binh-58 40EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Dimethoate | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Biovip 1.5 x 109 bào tử/g Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long | Beauveria bassiana Vuill | 4.0 kg/ha | — | GHS 5 |
| Bitox 40EC Công ty CP BVTV I TW | Dimethoate (min 95 %) | 0.8 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chetsduc 700WG Công ty TNHH Việt Đức | Dinotefuran 90g/kg + Pymetrozine 610g/kg | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Chix 2.5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.5 - 0.6 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dimecide 40EC Agrimatco Vietnam Co., Ltd. | Dimethoate (min 95 %) | 1.5 - 2.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Dizorin 35EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fascist 5EC Công ty CP Long Hiệp | Alpha-cypermethrin | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fastac 5EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fortaras 25WG Công ty TNHH Phú Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 24 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Karate 2.5EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Lambda -cyhalothrin | 0.25 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Katedapha 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | 0.4 - 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Ometar 1.2 x 109 bào tử/g Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long | Metarhirium anisopliae | 3.0 -5.0 kg/ha | — | GHS 5 |
| Perkill 50EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Permethrin (min 92 %) | 0.2 - 0.3 lít/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Power 5EC Imaspro Resources Sdn Bhd | Cypermethrin (min 90 %) | 0.52 - 1.44 lit/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 100 – 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sadavi 18SL Công ty CP Dịch Vụ NN & PTNT Vĩnh Phúc | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 2.5 – 3.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Sanvalerate 200EC Longfat Global Co., Ltd. | Fenvalerate (min 92 %) | 0.4 - 0.6 lít/ ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Sherzol 205EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l | 0.5 - 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Sumi-Alpha 5EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Esfenvalerate | 0.2 - 0.4 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Sumicombi-Alpha 26.25EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Fenitrothion 250g/l + Esfenvalerate 12.5g/l | 0.7 - 1.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Terin 50EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Permethrin | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | 0.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| ViCIDI-M 50EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Phenthoate 48% + Etofenprox 2% | 1.6 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Watox 400 EC Công ty TNHH Việt Thắng | Dimethoate | 1.0 – 1.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 3 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |