Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 13 thuốc đã đăng ký trị bệnh khô vằn trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bệnh khô vằn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC U18 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Validamycin, Validamycin A |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole |
| FRAC 6 | Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferase | Edifenphos |
| FRAC 20 | Phân chia tế bào (vị trí chưa rõ) | Pencycuron |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Anlicin 5SL Công ty TNHH An Nông | Validamycin | 1.0 – 1.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anlicin 5WP Công ty TNHH An Nông | Validamycin | 1.0 – 1.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hosavil 5SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Hexaconazole (min 85 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Jiavin 5SC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Hexaconazole | 0.8 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jinggangmeisu 10WP Công ty CP Nicotex | Validamycin | 0.3 - 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Jinggangmeisu 5SL Công ty CP Nicotex | Validamycin | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Joara 5SC FarmHannong Co., Ltd. | Hexaconazole (min 85 %) | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 1.0 – 1.6 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Moren 25 WP Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW. | Pencycuron | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| PN-Linhcide 1.2EW Công ty TNHH MTV Lucky | Eugenol | 0.6 – 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Valivithaco 5WP Công ty TNHH Việt Thắng | Validamycin | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vida® 3SC Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW | Validamycin A | 1.5 - 1.7 lít/ ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vihino 40EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Edifenphos | 1.5 - 2.0 l/ha | 21 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |