Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 6 thuốc đã đăng ký trị đốm sọc vi khuẩn trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
đốm sọc vi khuẩn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Oxytetracycline, Streptomycin sulfate, Streptomycin |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC P03 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Bismerthiazol |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| FRAC 34 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Tecloftalam |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Hope life 450WP Công ty TNHH An Nông | Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg | 0.3 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Kamycinusa 76WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Kasugamycin 16 g/kg + Ningnamycin 60 g/kg | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Miksabe 100WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| PN-balacide 32WP Công ty TNHH MTV Lucky | Streptomycin sulfate 5% + Copper Oxychloride 17% + Zinc sulfate 10 % | 0.8 - 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sieu sieu 250WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kg | 0.8 - 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| TP-Zep 18EC Công ty TNHH Thành Phương | Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d... | 0.8 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |