Thuốc trị đốm nâu trên lạc

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 46 thuốc đã đăng ký trị đốm nâu trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

46Thuốc đã đăng ký
36Hoạt chất
14Nhóm kháng thuốc
7–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

đốm nâu rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Difenoconazole, Propiconazole, Prochloraz, Tebuconazole, Flusilazole, Imazalil, Prochloraz-Manganese chloride complex, Prothioconazole, Diniconazole, Cyproconazole
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Kresoxim-methyl, Famoxadone, Pyraclostrobin
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl-M
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Pydiflumetofen
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperOxine-copper, Copper acetate, Oxine Copper, Copper hydroxide, Copper oxychloride, Oxine copper
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Thiram
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC U18Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhValidamycin
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
AGsouthstar 42WP
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Prochloraz-Manganese chloride complex 35% + Tebuconazole 7%0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Apica Pro 25SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Hexaconazole0.2 lit/ha14 ngàyGHS 5
Asusu 36SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Kasugamycin 3% + Oxine Copper 33%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Azoxytop 250SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Azoxystrobin0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Baola 400SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l0.4 lít/ha.7 ngàyGHS 5
Bena 5SC
Công ty TNHH Agro Việt
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
BM Manco 80WP
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Mancozeb2.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bvsupertot 39SE
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Azoxystrobin 28.4% + Metalaxyl-M 10.6%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dbond 30EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Flusilazole 15%w/w + Famoxadone 15% w/w350 ml/ha7 ngàyGHS 4
Doyle 12SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Eugenol220 ml/ha7 ngàyGHS 5
Extra-Vil 10SC
Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát
Hexaconazole0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fenozon 30SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Fenoxanil 20% + Tebuconazole 10%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Flumo 500SC
Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ
Fluazinam0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Forwanil 75WP
Forward International Ltd
Chlorothalonil (min 98%)2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hextat 75WG
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Hexaconazole120 g/ha14 ngàyGHS 5
Hilux 200EW
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
Flusilazole 40 g/l + Prochloraz 160 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
IKD-Tamu 27WP
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –...
Bromothalonil 25% + Kasugamycin 2%0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Imapro 30EW
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Imazalil 10% + Prochloraz 20%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kasumira 60SL
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Kasugamycin0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kenvil 100SC
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Hexaconazole0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Khabib 250EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Prochloraz0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kimju 500WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kresoxim-methyl0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kinazole 330EC
Công ty CP Kiên Nam
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lagan 50SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Azoxystrobin 16.7% + Tricyclazole 33.3%w/w0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Lorito 200SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole 125g/l + Pydiflumetofen 75g/l0.75 lít/ha7 ngàyGHS 4
Mdan Guard 50WP
Công ty CP Mạnh Đan
Thiram1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Meazofungi 30SE
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông
Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Nbctilfsuper 300EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Nevicopper 20WP
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10%1.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Oxicop 50WP
Công ty TNHH Agro Việt
Copper oxychloride1.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Pilarpro 295SE
Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
Azoxystrobin 110 g/l + Propiconazole 185 g/l0.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Piracop 40SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Oxine copper 30% + Pyraclostrobin 10%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Renzo Extra 250SC
Imaspro Resources Sdn. Bhd.,
Difenoconazole0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Roxaly 7.5SC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam.
Hexaconazole 5% + Validamycin 2.5%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sun Momobul 70WG
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
Cymoxanil 20%w/w + Dimethomorph 50%w/w0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sunbeam 45EW
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Prochloraz 30%w/w + Tebuconazole 15%w/w0.5 lit/ha7 ngàyGHS 5
Synvil 5SC
Công ty TNHH Master AG
Hexaconazole0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tado Doctor 50SC
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
Fluazinam0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tebul Cap 40SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Prothioconazole 20%w/w + Tebuconazole 20%w/w300 ml/ha10 ngàyGHS 5
Thiazol 44.9SE
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Propiconazole 10.7% + Tricyclazole 34.2%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Til Pro 50EW
Công ty CP Hóa chất SAM
Difenoconazole 25%w/w + Propiconazole 25%w/w0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tin Euro Super 300EC
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.35 lít/ha14 ngàyGHS 5
Topaz 33SC
Công ty CP US Farm Việt Nam
Kasugamycin 3%w/w + Oxine-copper 30%w/w0.6 lít/ha.7 ngàyGHS 5
Topzol 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Diniconazole0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Trobin top 325SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
VT-Copper 77WP
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Copper hydroxide1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị đốm nâu trên lạc, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ