Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 46 thuốc đã đăng ký trị đốm nâu trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
đốm nâu rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole, Propiconazole, Prochloraz, Tebuconazole, Flusilazole, Imazalil, Prochloraz-Manganese chloride complex, Prothioconazole, Diniconazole, Cyproconazole |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Kresoxim-methyl, Famoxadone, Pyraclostrobin |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Pydiflumetofen |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Oxine-copper, Copper acetate, Oxine Copper, Copper hydroxide, Copper oxychloride, Oxine copper |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Thiram |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC U18 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Validamycin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AGsouthstar 42WP Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Prochloraz-Manganese chloride complex 35% + Tebuconazole 7% | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Apica Pro 25SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Hexaconazole | 0.2 lit/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Asusu 36SC Công ty TNHH TM Thái Nông | Kasugamycin 3% + Oxine Copper 33% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azoxytop 250SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Azoxystrobin | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Baola 400SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l | 0.4 lít/ha. | 7 ngày | GHS 5 |
| Bena 5SC Công ty TNHH Agro Việt | Hexaconazole | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| BM Manco 80WP Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Mancozeb | 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bvsupertot 39SE Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | Azoxystrobin 28.4% + Metalaxyl-M 10.6% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dbond 30EC Công ty TNHH Nam Bắc | Flusilazole 15%w/w + Famoxadone 15% w/w | 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Doyle 12SL Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Eugenol | 220 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Extra-Vil 10SC Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát | Hexaconazole | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenozon 30SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Fenoxanil 20% + Tebuconazole 10% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Flumo 500SC Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ | Fluazinam | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Forwanil 75WP Forward International Ltd | Chlorothalonil (min 98%) | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hextat 75WG Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | Hexaconazole | 120 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hilux 200EW Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | Flusilazole 40 g/l + Prochloraz 160 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| IKD-Tamu 27WP Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –... | Bromothalonil 25% + Kasugamycin 2% | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Imapro 30EW Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | Imazalil 10% + Prochloraz 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasumira 60SL Công ty TNHH XNK TM Agriasian | Kasugamycin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kenvil 100SC Công ty TNHH TM Anh Thơ | Hexaconazole | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Khabib 250EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Prochloraz | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kimju 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kresoxim-methyl | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kinazole 330EC Công ty CP Kiên Nam | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lagan 50SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Azoxystrobin 16.7% + Tricyclazole 33.3%w/w | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Lorito 200SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Difenoconazole 125g/l + Pydiflumetofen 75g/l | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mdan Guard 50WP Công ty CP Mạnh Đan | Thiram | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Meazofungi 30SE Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông | Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nbctilfsuper 300EC Công ty TNHH Nam Bắc | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nevicopper 20WP Công ty CP Newfarm Việt Nam | Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10% | 1.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Oxicop 50WP Công ty TNHH Agro Việt | Copper oxychloride | 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pilarpro 295SE Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | Azoxystrobin 110 g/l + Propiconazole 185 g/l | 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Piracop 40SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | Oxine copper 30% + Pyraclostrobin 10% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Renzo Extra 250SC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | Difenoconazole | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Roxaly 7.5SC Công ty TNHH Rhone Việt Nam. | Hexaconazole 5% + Validamycin 2.5% | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sun Momobul 70WG Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | Cymoxanil 20%w/w + Dimethomorph 50%w/w | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunbeam 45EW Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Prochloraz 30%w/w + Tebuconazole 15%w/w | 0.5 lit/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Synvil 5SC Công ty TNHH Master AG | Hexaconazole | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tado Doctor 50SC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | Fluazinam | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tebul Cap 40SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Prothioconazole 20%w/w + Tebuconazole 20%w/w | 300 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Thiazol 44.9SE Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | Propiconazole 10.7% + Tricyclazole 34.2% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Til Pro 50EW Công ty CP Hóa chất SAM | Difenoconazole 25%w/w + Propiconazole 25%w/w | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tin Euro Super 300EC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Topaz 33SC Công ty CP US Farm Việt Nam | Kasugamycin 3%w/w + Oxine-copper 30%w/w | 0.6 lít/ha. | 7 ngày | GHS 5 |
| Topzol 250SC Công ty CP Kiên Nam | Diniconazole | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trobin top 325SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.3 - 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| VT-Copper 77WP Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | Copper hydroxide | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |