Mức phạt về lao động và bảo hiểm xã hội — hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm, Hình Thức Xử Phạt Và Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả Đối Với Hành Vi Vi Phạm Trong Lĩnh Vực Lao Động" theo Nghị định 12/2022/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không xây dựng thang lương, bảng lương hoặc định mức lao động | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Đối với tổ chức hoạt động quan trắc môi trường lao động có một trong các hành | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 27 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Yêu cầu thử việc đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Tạm đình chỉ công việc quá thời hạn theo quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 19 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Không thực hiện ngay những biện pháp khắc phục hoặc ngừng hoạt động của máy | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 22 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Khi vi phạm với mỗi người lao động nhưng tối đa không quá 75.000.000 đồng đối | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 22 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường lao động nhưng chưa được công bố đủ điều | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 27 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Sử dụng nhân lực thực hiện quan trắc môi trường lao động không đảm bảo tiêu | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 27 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Không lập sổ quản lý lao động hoặc lập sổ quản lý lao động không đúng thời hạn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Thực hiện thời giờ làm việc bình thường quá số giờ làm việc theo quy định của | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Sửa chữa, làm sai lệch văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
