Mức phạt lỗi vi phạm quy định về dịch vụ việc làm với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph theo Nghị định 12/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác sử dụng giấy phép160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sửa chữa, làm sai lệch văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn hoặc160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sửa chữa, làm sai lệch nội dung Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm đã đượcCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn hoặc cấp lại Giấy160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nhưng chưa đến mức truy cứu trách160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không đảm bảo một trong các điều kiện cấp giấy phép theo quy định của pháp luật160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Hoạt động dịch vụ việc làm mà không phải là trung tâm dịch vụ việc làm đượcCó biện pháp khắc phục90.000.000 – 120.000.000 đồng45.000.000 – 60.000.000 đồngKhoản 4 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nhưng chưa đến mức truy cứu trách80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 6 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Đối với tổ chức dịch vụ việc làm có hành vi thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không báo cáo tình hình hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không lập hoặc không cập nhật hoặc không quản lý dữ liệu lao động đăng ký tư2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không xây dựng hoặc không niêm yết công khai giá cung ứng dịch vụ việc làm cho2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Thông báo hoạt động dịch vụ việc làm không theo quy định của pháp luật1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không niêm yết công khai bản sao được chứng thực từ bản chính giấy phép, quyết1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không theo dõi tình trạng việc làm của người lao động do doanh nghiệp giới1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 12/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ