| Không đảm bảo một trong các điều kiện để được cấp giấy phép theo quy định của | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Giả mạo văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cho thuê lại lao động để thực hiện công việc không thuộc danh mục các công việc | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cho thuê lại lao động đối với người lao động vượt quá 12 tháng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sửa chữa, làm sai lệch văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sửa chữa, làm sai lệch nội dung Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động đãCó biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Giả mạo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động nhưng chưa đến mức truy cứu | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động cho thuê lại lao động mà không có giấy phép hoạt động cho thuê lạiCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động hết hiệu lực để thực hiệnCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lao động thuê lại nhưng không có thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm bồi | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lao động thuê lại không thuộc một trong các trường hợp sau: đáp ứng tạm | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chuyển người lao động thuê lại cho người sử dụng lao động khác | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lao động thuê lại để thay thế người lao động bị cho thôi việc do thay | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lao động thuê lại để thay thế người lao động đang trong thời gian thực | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người lao động thuê lại được cung cấp bởi doanh nghiệp không có Giấy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lao động thuê lại để làm những công việc không thuộc danh mục các công | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Giả mạo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động nhưng chưa đến mức truy cứu | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người lao động thuê lại | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Phân biệt đối xử về điều kiện lao động đối với người lao động thuê lại so với | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không kịp thời sơ cứu, cấp cứu cho người bị nạn | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo hoặc không hướng dẫn cho người lao động thuê lại biết một trong | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cử người thường xuyên giám sát, phối hợp hoặc kiểm tra việc đảm bảo an | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho người lao động thuê lại các nội dung về đảm bảo an toàn, vệ | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không phối hợp với bên thuê lại lao động trong việc điều tra tai nạn lao động | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi bản sao chứng thực giấy phép đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không niêm yết công khai bản chính giấy phép tại trụ sở chính và bản sao được | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo tình hình cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập hồ sơ ghi rõ số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
|---|