Mức phạt lỗi vi phạm quy định về cho thuê lại lao động với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph

Bảng đầy đủ 29 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph theo Nghị định 12/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không đảm bảo một trong các điều kiện để được cấp giấy phép theo quy định của160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Cho thuê lại lao động để thực hiện công việc không thuộc danh mục các công việc160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Cho thuê lại lao động đối với người lao động vượt quá 12 tháng160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sửa chữa, làm sai lệch văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sửa chữa, làm sai lệch nội dung Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động đãCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động nhưng chưa đến mức truy cứu160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Hoạt động cho thuê lại lao động mà không có giấy phép hoạt động cho thuê lạiCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động hết hiệu lực để thực hiệnCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động thuê lại nhưng không có thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm bồi80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động thuê lại không thuộc một trong các trường hợp sau: đáp ứng tạm80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Chuyển người lao động thuê lại cho người sử dụng lao động khác80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động thuê lại để thay thế người lao động bị cho thôi việc do thay80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động thuê lại để thay thế người lao động đang trong thời gian thực80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng người lao động thuê lại được cung cấp bởi doanh nghiệp không có Giấy80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động thuê lại để làm những công việc không thuộc danh mục các công80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Giả mạo Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động nhưng chưa đến mức truy cứu80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 7 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người lao động thuê lại6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Phân biệt đối xử về điều kiện lao động đối với người lao động thuê lại so với6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không kịp thời sơ cứu, cấp cứu cho người bị nạn6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không thông báo hoặc không hướng dẫn cho người lao động thuê lại biết một trong6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cử người thường xuyên giám sát, phối hợp hoặc kiểm tra việc đảm bảo an2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không thông báo cho người lao động thuê lại các nội dung về đảm bảo an toàn, vệ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không phối hợp với bên thuê lại lao động trong việc điều tra tai nạn lao động2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không gửi bản sao chứng thực giấy phép đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không niêm yết công khai bản chính giấy phép tại trụ sở chính và bản sao được2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không báo cáo tình hình cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không lập hồ sơ ghi rõ số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 12/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ