Mức phạt lỗi vi phạm quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph theo Nghị định 12/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng người lao động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sử dụng người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc làm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không thực hiện việc chuyển công việc hoặc giảm giờ làm đối với lao động nữ làm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cho lao động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời gian hành kinhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cho lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phútCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm việc làm cho người lao động theo quy định tại Điều 140 của Bộ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không ưu tiên giao kết hợp đồng lao động mới đối với trường hợp hợp đồng lao20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Xử lý kỷ luật lao động đối với lao động nữ đang trong thời gian mang thai hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Sa thải hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với người lao động vì lýCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không cung cấp đầy đủ thông tin về tính chất nguy hiểm, nguy cơ, yêu cầu của20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không lắp đặt phòng vắt, trữ sữa mẹ tại nơi làm việc khi sử dụng từ 1.000 người20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm l khoản 2 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm thực hiện bình đẳng giới và các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP
Không tham khảo ý kiến của lao động nữ hoặc đại diện của họ khi quyết định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 28 Nghị định 12/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ