Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về phân biệt đối xử vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt và biện pháp khắc ph theo Nghị định 12/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Phân biệt đối xử về tiền lương, thời giờ làm việc, các quyền và nghĩa vụ khác | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Yêu cầu tham gia, không tham gia hoặc ra khỏi tổ chức đại diện người lao động | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Kỷ luật lao động, đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, không tiếp tục giao | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |
| Cản trở, gây khó khăn liên quan đến công việc nhằm làm suy yếu hoạt động của tổ | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị định 12/2022/NĐ-CP |