9480102 Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
9480102 là mã ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94801 — Máy tính , lĩnh vực 948 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | — |
Mã 9480102 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 948 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Đại học |
| 8480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9480102 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu?
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94801
Ngành khác cùng nhóm 94801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9480101 | Khoa học máy tính |
| 9480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 9480104 | Hệ thống thông tin |
| 9480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 9480107 | Trí tuệ nhân tạo |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .