Mã ICD-10 Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ

Nhóm Z80-Z99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ (tiếng Anh: Persons with potential health hazards related to family and personal history and certain conditions influencing health status), thuộc chương XXI — các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Nhóm này có 20 mã 3 ký tự, chi tiết thành 167 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Z80-Z99phạm vi mã
20mã 3 ký tự
167mã chi tiết 4 ký tự
XXIchương ICD-10

Danh sách mã bệnh trong nhóm Z80-Z99

Tên bệnhSố mã chi tiết
Z80 Tiền sử gia đình có u ác tính · Family history of malignant neoplasm10
Z81 Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi · Family history of mental and behavioural disorders · tên cũ: Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và hành vi6
Z82 Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật · Family history of certain disabilities and chronic diseases leading to disablement · tên cũ: Tiền sử gia đình có khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật9
Z83 Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác · Family history of other specific disorders · tên cũ: Tiền sử gia đình có các rối loạn đặc biệt khác8
Z84 Tiền sử gia đình có bệnh lý khác · Family history of other conditions · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh khác5
Z85 Tiền sử cá nhân có u ác tính · Personal history of malignant neoplasm · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính10
Z86 Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác · Personal history of certain other diseases · tên cũ: Tiền sử bản thân có một số bệnh khác8
Z87 Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác · Personal history of other diseases and conditions · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh và trạng thái bệnh khác9
Z88 Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm · Personal history of allergy to drugs, medicaments and biological substances · tên cũ: Tiền sử bản thân có có các dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học10
Z89 Mất chi mắc phải · Acquired absence of limb10
Z90 Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác · Acquired absence of organs, not elsewhere classified · tên cũ: Mất cơ quan mắc phải, không phân loại nơi khác9
Z91 Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác · Personal history of risk- factors, not elsewhere classified · tên cũ: Tiền sử bản thân có yếu tố nguy cơ, không phân loại nơi khác9
Z92 Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế · Personal history of medical treatment · tên cũ: Tiền sử bản thân liên quan đến điều trị9
Z93 Tình trạng lỗ mở nhân tạo · Artificial opening status · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở nhân tạo9
Z94 Tình trạng tạng và/ hoặc mô được cấy ghép · Transplanted organ and tissue status · tên cũ: Tình trạng có mô và tạng ghép10
Z95 Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tim và/ hoặc mạch máu · Presence of cardiac and vascular implants and grafts · tên cũ: Còn các thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu8
Z96 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác · Presence of other functional implants · tên cũ: Còn dụng cụ cấy ghép chức năng khác10
Z97 Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép khác · Presence of other devices · tên cũ: Còn các dụng cụ khác7
Z98 Tình trạng khác sau can thiệp · Other postsurgical states · tên cũ: Các tình trạng sau phẫu thuật khác4
Z99 Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/ hoặc máy móc hỗ trợ, không phân loại mục khác · Dependence on enabling machines and devices, not elsewhere classified · tên cũ: Tình trạng phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ, không phân loại nơi khác7

Danh mục pháp lý chạm tới nhóm Z80-Z99

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. Z94 46/2016/TT-BYT

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Nhóm mã Z80-Z99 gồm những bệnh gì?

Nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ — gồm 20 mã 3 ký tự: Z80 (Tiền sử gia đình có u ác tính); Z81 (Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi); Z82 (Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật); Z83 (Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác); Z84 (Tiền sử gia đình có bệnh lý khác); Z85 (Tiền sử cá nhân có u ác tính); Z86 (Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác); Z87 (Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác)…

Nhóm Z80-Z99 thuộc chương nào của ICD-10?

Nhóm Z80-Z99 thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ