| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính · Family history of malignant neoplasm | 10 |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi · Family history of mental and behavioural disorders · tên cũ: Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và hành vi | 6 |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật · Family history of certain disabilities and chronic diseases leading to disablement · tên cũ: Tiền sử gia đình có khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật | 9 |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác · Family history of other specific disorders · tên cũ: Tiền sử gia đình có các rối loạn đặc biệt khác | 8 |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác · Family history of other conditions · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh khác | 5 |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính · Personal history of malignant neoplasm · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính | 10 |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác · Personal history of certain other diseases · tên cũ: Tiền sử bản thân có một số bệnh khác | 8 |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác · Personal history of other diseases and conditions · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh và trạng thái bệnh khác | 9 |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm · Personal history of allergy to drugs, medicaments and biological substances · tên cũ: Tiền sử bản thân có có các dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học | 10 |
| Z89 | Mất chi mắc phải · Acquired absence of limb | 10 |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác · Acquired absence of organs, not elsewhere classified · tên cũ: Mất cơ quan mắc phải, không phân loại nơi khác | 9 |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác · Personal history of risk- factors, not elsewhere classified · tên cũ: Tiền sử bản thân có yếu tố nguy cơ, không phân loại nơi khác | 9 |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế · Personal history of medical treatment · tên cũ: Tiền sử bản thân liên quan đến điều trị | 9 |
| Z93 | Tình trạng lỗ mở nhân tạo · Artificial opening status · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở nhân tạo | 9 |
| Z94 | Tình trạng tạng và/ hoặc mô được cấy ghép · Transplanted organ and tissue status · tên cũ: Tình trạng có mô và tạng ghép | 10 |
| Z95 | Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tim và/ hoặc mạch máu · Presence of cardiac and vascular implants and grafts · tên cũ: Còn các thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu | 8 |
| Z96 | Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác · Presence of other functional implants · tên cũ: Còn dụng cụ cấy ghép chức năng khác | 10 |
| Z97 | Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép khác · Presence of other devices · tên cũ: Còn các dụng cụ khác | 7 |
| Z98 | Tình trạng khác sau can thiệp · Other postsurgical states · tên cũ: Các tình trạng sau phẫu thuật khác | 4 |
| Z99 | Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/ hoặc máy móc hỗ trợ, không phân loại mục khác · Dependence on enabling machines and devices, not elsewhere classified · tên cũ: Tình trạng phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ, không phân loại nơi khác | 7 |