Mã Z80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử gia đình có u ác tính, tiếng Anh là Family history of malignant neoplasm. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ Z80.0 đến Z80.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z80.0 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan tiêu hoá | Family history of malignant neoplasm of digestive organs |
| Z80.1 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổi · tên cũ: Tiền sử gia đình có u ác tính ở khí quản, phế quản và phổi | Family history of malignant neoplasm of trachea, bronchus and lung |
| Z80.2 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan hô hấp và/ hoặc trong khoang ngực khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có u ác tính ở các cơ quan hô hấp và trong lồng ngực khác | Family history of malignant neoplasm of other respiratory and intrathoracic organs |
| Z80.3 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở vú | Family history of malignant neoplasm of breast |
| Z80.4 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan sinh dục | Family history of malignant neoplasm of genital organs |
| Z80.5 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở đường tiết niệu | Family history of malignant neoplasm of urinary tract |
| Z80.6 | Tiền sử gia đình có bệnh bạch cầu | Family history of leukaemia |
| Z80.7 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan · tên cũ: Tiền sử gia đình có u ác tính dạng lympho (bạch huyết), hệ tạo máu và các tổ chức liên quan | Family history of other malignant neoplasms of lymphoid, haematopoietic and related tissues |
| Z80.8 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở tạng và/ hoặc hệ thống khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có u ác tính của cơ quan và hệ thống khác | Family history of malignant neoplasm of other organs or systems |
| Z80.9 | Tiền sử gia đình có u ác tính, không xác định | Family history of malignant neoplasm, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C15.-- C26.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C15- C26
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C33- C34.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C33- C34
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C30.-- C32.-, C37- C39.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C30- C32, C37- C39
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C50.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C50.-
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C51.-- C63.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C51- C63
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C64- C68.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C64- C68
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C91.-- C95.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C91- C95
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C81.-- C90.-, C96.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C81- C90, C96.-
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C00.-- C14.-, C40.-- C49.-, C69.-- C79.-, C97
Coding Guidance: Conditions classifiable to C00- C14, C40- C49, C69- C79, C97
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C80.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C80.-
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z80.1 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổi | Tiền sử gia đình có u ác tính ở khí quản, phế quản và phổi |
| Z80.2 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan hô hấp và/ hoặc trong khoang ngực khác | Tiền sử gia đình có u ác tính ở các cơ quan hô hấp và trong lồng ngực khác |
| Z80.7 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan | Tiền sử gia đình có u ác tính dạng lympho (bạch huyết), hệ tạo máu và các tổ chức liên quan |
| Z80.8 | Tiền sử gia đình có u ác tính ở tạng và/ hoặc hệ thống khác | Tiền sử gia đình có u ác tính của cơ quan và hệ thống khác |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | Z94 — Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng | 46/2016/TT-BYT |
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |