Mã ICD-10 Z91 — Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác

Z91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Personal history of risk- factors, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử bản thân có yếu tố nguy cơ, không phân loại nơi khác”.

Z91mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z91

Từ Z91.0 đến Z91.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z91.0 Tiền sử cá nhân có dị ứng, ngoài dị ứng thuốc hoặc sinh phẩm · tên cũ: Tiền sử bản thân có dị ứng, trừ dị ứng với thuốc và các chất sinh họcPersonal history of allergy, other than to drugs and biological substances
Z91.1 Tiền sử cá nhân không tuân thủ chỉ định và/ hoặc chế độ điều trị · tên cũ: Tiền sử bản thân không tuân thủ điều trị và phác đồ điều trịPersonal history of noncompliance with medical treatment and regimen
Z91.2 Tiền sử cá nhân vệ sinh cá nhân kém · tên cũ: Tiền sử bản thân vệ sinh cá nhân kémPersonal history of poor personal hygiene
Z91.3 Tiền sử cá nhân về lịch trình ngủ- thức không lành mạnh · tên cũ: Tiền sử bản thân có thói quen ngủ- thức không lành mạnhPersonal history of unhealthy sleep- wake schedule
Z91.4 Tiền sử cá nhân có sang chấn tâm lý, không phân loại mục khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có sang chấn tâm lý, không phân loại nơi khácPersonal history of psychological trauma, not elsewhere classified
Z91.5 Tiền sử cá nhân tự làm hại bản thân · tên cũ: Tiền sử bản thân có tự hạiPersonal history of self- harm
Z91.6 Tiền sử cá nhân có chấn thương thực thể khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có sang chấn thực thể khácPersonal history of other physical trauma
Z91.7 Tiền sử cá nhân đã bị cắt âm vật Personal history of female genital mutilation
Z91.8 Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có các yếu tố nguy cơ xác định khác, không phân loại nơi khácPersonal history of other specified risk- factors, not elsewhere classified

Ghi chú phân loại của mã Z91

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tiền sử cá nhân dị ứng với thuốc và/ hoặc chất sinh học (Z88.-)

Coding Guidance: Excl.: personal history of allergy to drugs and biological substances (Z88.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rối loạn giấc ngủ (G47.-)

Coding Guidance: Excl.: sleep disorders (G47.-)

Hướng dẫn mã hóa: Tự sát không thành Tự đầu độc Cố gắng tự tử

Coding Guidance: Parasuicide Self- poisoning Suicide attempt

Hướng dẫn mã hóa: Cắt âm vật cho nữ Cắt bộ phận sinh dục nữ FGM các loại 1- 4

Coding Guidance: Female circumcision Female genital cutting FGM types 1- 4

Hướng dẫn mã hóa: Lạm dụng không xác định khác Ngược đãi không xác định khác

Coding Guidance: Abuse NOS Maltreatment NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khácTiền sử bản thân có yếu tố nguy cơ, không phân loại nơi khác
Z91.0Tiền sử cá nhân có dị ứng, ngoài dị ứng thuốc hoặc sinh phẩmTiền sử bản thân có dị ứng, trừ dị ứng với thuốc và các chất sinh học
Z91.1Tiền sử cá nhân không tuân thủ chỉ định và/ hoặc chế độ điều trịTiền sử bản thân không tuân thủ điều trị và phác đồ điều trị
Z91.2Tiền sử cá nhân vệ sinh cá nhân kémTiền sử bản thân vệ sinh cá nhân kém
Z91.3Tiền sử cá nhân về lịch trình ngủ- thức không lành mạnhTiền sử bản thân có thói quen ngủ- thức không lành mạnh
Z91.4Tiền sử cá nhân có sang chấn tâm lý, không phân loại mục khácTiền sử bản thân có sang chấn tâm lý, không phân loại nơi khác
Z91.5Tiền sử cá nhân tự làm hại bản thânTiền sử bản thân có tự hại
Z91.6Tiền sử cá nhân có chấn thương thực thể khácTiền sử bản thân có sang chấn thực thể khác
Z91.8Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ khác, không phân loại mục khácTiền sử bản thân có các yếu tố nguy cơ xác định khác, không phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã Z91

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Không tuân thủ điều trị y khoa hoặc chế độ ăn uống (Noncompliance with medical treatment or regimen)
  • Ngược đãi, đối xử sai trái | tiền sử cá nhân về (Maltreatment (of) | personal history of)
  • Sẹo, có sẹo | (thuộc) tâm thần (Scar, scarring | psychic)
  • Thất bại, suy | tuân thủ điều trị y khoa hoặc chế độ ăn uống (Failure, failed | compliance with medical treatment or regimen)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương KPLNK (History (personal) (of) | trauma NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương KPLNK | tâm lý KPLNK (History (personal) (of) | trauma NEC | psychological NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương KPLNK | tự gây hại (History (personal) (of) | trauma NEC | self- harm)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương tâm lý KPLNK (History (personal) (of) | psychological trauma NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương thể chất KPLNK (History (personal) (of) | physical trauma NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương thể chất KPLNK | tự gây hại hoặc cố gắng tự sát (History (personal) (of) | physical trauma NEC | self- harm or suicide attempt)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chu kỳ thức ngủ không phù hợp (History (personal) (of) | unhealthy sleep- wake cycle)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | dị ứng với | chất không phải dược phẩm (History (personal) (of) | allergy to | nonmedicinal agents)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | không tuân thủ điều trị y khoa hoặc chế độ ăn uống (History (personal) (of) | noncompliance with medical treatment or regimen)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | lạm dụng (History (personal) (of) | abuse)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | ngộ độc KPLNK (History (personal) (of) | poisoning NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | ngộ độc KPLNK | tự gây hại hoặc cố gắng tự sát (History (personal) (of) | poisoning NEC | self- harm or suicide attempt)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | ngược đãi (History (personal) (of) | maltreatment)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | nỗ lực tự đầu độc (History (personal) (of) | self- poisoning attempt)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | nổ lực tự sát (History (personal) (of) | suicide attempt)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | tổn thương KPLNK (History (personal) (of) | injury NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | tự gây hại (History (personal) (of) | self- harm)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | tự tử chết (cố gắng) (History (personal) (of) | parasuicide (attempt))
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | vấn đề về chu trình ngủ- thức (History (personal) (of) | sleep- wake cycle problem)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | vệ sinh cá nhân kém (History (personal) (of) | poor personal hygiene)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | yếu tố nguy cơ KPLNK (History (personal) (of) | risk factors NEC)
  • Tự đầu độc | tiền sử (cá nhân) (Self- poisoning | history (personal))
  • Tự gây hại (cố gắng) | tiền sử (cá nhân) (Self- harm (attempted) | history (personal))
  • Tự làm tàn tật | tiền sử (cá nhân) (Self- mutilation | history (personal))
  • Tự tử (cố gắng) | tiền sử của (cá nhân) (Suicide, suicidal (attempted) | history of (personal))
  • Tự tử không thành | tiền sử của (cá nhân) (Parasuicide | history of (personal))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | ảnh hưởng đến tình trạng sức khoẻ KPLNK (Problem (related to) (with) | influencing health status NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | vệ sinh cá nhân (Problem (related to) (with) | personal hygiene)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z91 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z91 là "Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Personal history of risk- factors, not elsewhere classified", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z91 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z91 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z91.0 (Tiền sử cá nhân có dị ứng, ngoài dị ứng thuốc hoặc sinh phẩm); Z91.1 (Tiền sử cá nhân không tuân thủ chỉ định và/ hoặc chế độ điều trị); Z91.2 (Tiền sử cá nhân vệ sinh cá nhân kém); Z91.3 (Tiền sử cá nhân về lịch trình ngủ- thức không lành mạnh); Z91.4 (Tiền sử cá nhân có sang chấn tâm lý, không phân loại mục khác); Z91.5 (Tiền sử cá nhân tự làm hại bản thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z91 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z91 là "Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiền sử bản thân có yếu tố nguy cơ, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ