Mã ICD-10 Z93 — Tình trạng lỗ mở nhân tạo

Z93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tình trạng lỗ mở nhân tạo, tiếng Anh là Artificial opening status. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tình trạng có lỗ mở nhân tạo”.

Z93mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z93

Từ Z93.0 đến Z93.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z93.0 Tình trạng lỗ mở khí quản · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở khí quảnTracheostomy status
Z93.1 Tình trạng lỗ mở thông dạ dày · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở dạ dàyGastrostomy status
Z93.2 Tình trạng lỗ mở thông hồi tràng [hậu môn nhân tạo] · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở hồi tràngIleostomy status
Z93.3 Tình trạng lỗ mở thông đại tràng [hậu môn nhân tạo] · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở đại tràngColostomy status
Z93.4 Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày- ruột · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày- ruộtOther artificial openings of gastrointestinal tract status
Z93.5 Tình trạng có ống dẫn lưu bàng quang trên xương mu · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở bàng quangCystostomy status
Z93.6 Tình trạng có ống dẫn lưu đường tiết niệu qua da khác · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở khác của đường tiết niệuOther artificial openings of urinary tract status
Z93.8 Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở nhân tạo khácOther artificial opening status
Z93.9 Tình trạng lỗ mở nhân tạo, không xác định · tên cũ: Tình trạng có lỗ mở nhân tạo, không xác địnhArtificial opening status, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z93

Hướng dẫn mã hóa: Ống dẫn lưu bể thận Ống dẫn lưu niệu quản Ống dẫn lưu niệu đạo

Coding Guidance: Nephrostomy Ureterostomy Urethrostomy

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z93Tình trạng lỗ mở nhân tạoTình trạng có lỗ mở nhân tạo
Z93.0Tình trạng lỗ mở khí quảnTình trạng có lỗ mở khí quản
Z93.1Tình trạng lỗ mở thông dạ dàyTình trạng có lỗ mở dạ dày
Z93.2Tình trạng lỗ mở thông hồi tràng [hậu môn nhân tạo]Tình trạng có lỗ mở hồi tràng
Z93.3Tình trạng lỗ mở thông đại tràng [hậu môn nhân tạo]Tình trạng có lỗ mở đại tràng
Z93.4Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày- ruộtTình trạng có lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày- ruột
Z93.5Tình trạng có ống dẫn lưu bàng quang trên xương muTình trạng có lỗ mở bàng quang
Z93.6Tình trạng có ống dẫn lưu đường tiết niệu qua da khácTình trạng có lỗ mở khác của đường tiết niệu
Z93.8Tình trạng lỗ mở nhân tạo khácTình trạng có lỗ mở nhân tạo khác
Z93.9Tình trạng lỗ mở nhân tạo, không xác địnhTình trạng có lỗ mở nhân tạo, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z93

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Mở thông bàng quang | trạng thái (Cystostomy | status)
  • Mở thông dạ dày | tình trạng (Gastrostomy | status)
  • Mở thông đại tràng | trạng thái (Colostomy | status)
  • Mở thông hồi tràng | trạng thái (Ileostomy | status)
  • Mở thông khí quản, mở khí quản | trạng thái (Tracheostomy | status)
  • Mở thông niệu đạo | trạng thái (Urethrostomy | status)
  • Mở thông niệu quản | trạng thái (Ureterostomy | status)
  • Mở thông thận | trạng thái (Nephrostomy | status)
  • Nhân tạo | tình trạng âm đạo (Artificial | vagina status)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở nhân tạo (của) (Status (post) | artificial opening (of))
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở nhân tạo (của) | âm đạo (Status (post) | artificial opening (of) | vagina)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở nhân tạo (của) | đặc hiệu KPLNK (Status (post) | artificial opening (of) | specified NEC)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở nhân tạo (của) | đường dạ dày- ruột KPLNK (Status (post) | artificial opening (of) | gastrointestinal tract NEC)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở nhân tạo (của) | đường tiết niệu KPLNK (Status (post) | artificial opening (of) | urinary tract NEC)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở niệu quản (Status (post) | urethrostomy)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở thông dạ dày (Status (post) | gastrostomy)
  • Tình trạng (sau) | lỗ mở thông ruột kết, lỗ mở thông đại tràng (Status (post) | colostomy)
  • Tình trạng (sau) | mở thông bàng quang (Status (post) | cystostomy)
  • Tình trạng (sau) | mở thông hồi tràng (Status (post) | ileostomy)
  • Tình trạng (sau) | mở thông khí quản, mở khí quản (Status (post) | tracheostomy)
  • Tình trạng (sau) | mở thông niệu quản (Status (post) | ureterostomy)
  • Tình trạng (sau) | mở thông thận (Status (post) | nephrostomy)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z93 là "Tình trạng lỗ mở nhân tạo", tên tiếng Anh là "Artificial opening status", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z93 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z93.0 (Tình trạng lỗ mở khí quản); Z93.1 (Tình trạng lỗ mở thông dạ dày); Z93.2 (Tình trạng lỗ mở thông hồi tràng [hậu môn nhân tạo]); Z93.3 (Tình trạng lỗ mở thông đại tràng [hậu môn nhân tạo]); Z93.4 (Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày- ruột); Z93.5 (Tình trạng có ống dẫn lưu bàng quang trên xương mu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z93 là "Tình trạng lỗ mở nhân tạo", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tình trạng có lỗ mở nhân tạo". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ