Mã Z83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác, tiếng Anh là Family history of other specific disorders. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử gia đình có các rối loạn đặc biệt khác”.
Từ Z83.0 đến Z83.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z83.0 | Tiền sử gia đình có bệnh suy giảm miễn dịch virus người [HIV] · tên cũ: Tiền sử gia đình có người nhiễm vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) | Family history of human immunodeficiency virus [HIV] disease |
| Z83.1 | Tiền sử gia đình có bệnh truyền nhiễm và/ hoặc ký sinh trùng khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác | Family history of other infectious and parasitic diseases |
| Z83.2 | Tiền sử gia đình có bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh về máu và cơ quan tạo máu và một số rối loạn về cơ chế miễn dịch | Family history of diseases of the blood and blood- forming organs and certain disorders involving the immune mechanism |
| Z83.3 | Tiền sử gia đình có bệnh đái tháo đường | Family history of diabetes mellitus |
| Z83.4 | Tiền sử gia đình có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá | Family history of other endocrine, nutritional and metabolic diseases |
| Z83.5 | Tiền sử gia đình có rối loạn thị giác và/ hoặc thính giác · tên cũ: Tiền sử gia đình có các rối loạn thị giác và thính giác | Family history of eye and ear disorders |
| Z83.6 | Tiền sử gia đình có bệnh của hệ hô hấp · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh hô hấp | Family history of diseases of the respiratory system |
| Z83.7 | Tiền sử gia đình có bệnh của hệ tiêu hoá · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh thuộc hệ tiêu hoá | Family history of diseases of the digestive system |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại B20.-- B24, O98.7
Coding Guidance: Conditions classifiable to B20- B24, O98.7
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại A00.-- B19.-, B25.-- B94.-, B99
Coding Guidance: Conditions classifiable to A00- B19, B25- B94, B99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại D50.-- D89.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to D50- D89
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại E10.-- E14.-, O24
Coding Guidance: Conditions classifiable to E10- E14, O24
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại E00.-- E07.-, E15- E90
Coding Guidance: Conditions classifiable to E00- E07, E15- E90
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại H00.-- H53.-, H55- H83.-, H92.-- H95.- Loại trừ: tiền sử gia đình có: mù và mất thị lực (Z82.1) điếc và mất thính giác (Z82.2)
Coding Guidance: Conditions classifiable to H00- H53, H55- H83, H92- H95 Excl.: family history of: blindness and visual loss (Z82.1) deafness and hearing loss (Z82.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại J00- J39.-, J60- J99.- Loại trừ: tiền sử gia đình có bệnh đường hô hấp dưới mạn tính (Z82.5)
Coding Guidance: Conditions classifiable to J00- J39, J60- J99 Excl.: family history of chronic lower respiratory diseases (Z82.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại K00.-- K93.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to K00- K93
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác | Tiền sử gia đình có các rối loạn đặc biệt khác |
| Z83.0 | Tiền sử gia đình có bệnh suy giảm miễn dịch virus người [HIV] | Tiền sử gia đình có người nhiễm vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) |
| Z83.1 | Tiền sử gia đình có bệnh truyền nhiễm và/ hoặc ký sinh trùng khác | Tiền sử gia đình có các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác |
| Z83.2 | Tiền sử gia đình có bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch | Tiền sử gia đình có các bệnh về máu và cơ quan tạo máu và một số rối loạn về cơ chế miễn dịch |
| Z83.4 | Tiền sử gia đình có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác | Tiền sử gia đình có các bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá |
| Z83.5 | Tiền sử gia đình có rối loạn thị giác và/ hoặc thính giác | Tiền sử gia đình có các rối loạn thị giác và thính giác |
| Z83.6 | Tiền sử gia đình có bệnh của hệ hô hấp | Tiền sử gia đình có các bệnh hô hấp |
| Z83.7 | Tiền sử gia đình có bệnh của hệ tiêu hoá | Tiền sử gia đình có các bệnh thuộc hệ tiêu hoá |
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |