Mã Z88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm, tiếng Anh là Personal history of allergy to drugs, medicaments and biological substances. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử bản thân có có các dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học”.
Từ Z88.0 đến Z88.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z88.0 | Tiền sử cá nhân dị ứng với penicillin · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với penicillin | Personal history of allergy to penicillin |
| Z88.1 | Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân kháng sinh khác · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với các kháng sinh khác | Personal history of allergy to other antibiotic agents |
| Z88.2 | Tiền sử cá nhân dị ứng với kháng sinh họ sulfonamides · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với sulfonamides | Personal history of allergy to sulfonamides |
| Z88.3 | Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân chống nhiễm trùng khác · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với các tác nhân chống nhiễm khuẩn khác | Personal history of allergy to other anti- infective agents |
| Z88.4 | Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân gây mê · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với thuốc gây mê | Personal history of allergy to anaesthetic agent |
| Z88.5 | Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân ma tuý · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với các chất gây ngủ | Personal history of allergy to narcotic agent |
| Z88.6 | Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân giảm đau · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với các tác nhân giảm đau | Personal history of allergy to analgesic agent |
| Z88.7 | Tiền sử cá nhân dị ứng với huyết thanh và/ hoặc vắc xin · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với huyết thanh và Vắc xin | Personal history of allergy to serum and vaccine |
| Z88.8 | Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm khác · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác | Personal history of allergy to other drugs, medicaments and biological substances |
| Z88.9 | Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm không xác định · tên cũ: Tiền sử bản thân dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học không xác định | Personal history of allergy to unspecified drugs, medicaments and biological substances |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm | Tiền sử bản thân có có các dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học |
| Z88.0 | Tiền sử cá nhân dị ứng với penicillin | Tiền sử bản thân dị ứng với penicillin |
| Z88.1 | Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân kháng sinh khác | Tiền sử bản thân dị ứng với các kháng sinh khác |
| Z88.2 | Tiền sử cá nhân dị ứng với kháng sinh họ sulfonamides | Tiền sử bản thân dị ứng với sulfonamides |
| Z88.3 | Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân chống nhiễm trùng khác | Tiền sử bản thân dị ứng với các tác nhân chống nhiễm khuẩn khác |
| Z88.4 | Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân gây mê | Tiền sử bản thân dị ứng với thuốc gây mê |
| Z88.5 | Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân ma tuý | Tiền sử bản thân dị ứng với các chất gây ngủ |
| Z88.6 | Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân giảm đau | Tiền sử bản thân dị ứng với các tác nhân giảm đau |
| Z88.7 | Tiền sử cá nhân dị ứng với huyết thanh và/ hoặc vắc xin | Tiền sử bản thân dị ứng với huyết thanh và Vắc xin |
| Z88.8 | Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm khác | Tiền sử bản thân dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác |
| Z88.9 | Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm không xác định | Tiền sử bản thân dị ứng với thuốc, dược phẩm và chất sinh học không xác định |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |