Mã ICD-10 Z92 — Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế

Z92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế, tiếng Anh là Personal history of medical treatment. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử bản thân liên quan đến điều trị”.

Z92mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z92

Từ Z92.0 đến Z92.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z92.0 Tiền sử cá nhân về can thiệp tránh thai · tên cũ: Tiền sử cá nhân sử dụng biện pháp tránh thaiPersonal history of contraception
Z92.1 Tiền sử cá nhân (đang) sử dụng dài ngày chất chống đông máu · tên cũ: Tiền sử bản thân (đang) sử dụng dài ngày các thuốc chống đôngPersonal history of long- term (current) use of anticoagulants
Z92.2 Tiền sử cá nhân sử dụng dài ngày (hoặc hiện đang dùng) thuốc điều trị · tên cũ: Tiền sử bản thân (đang) sử dụng dài ngày các thuốc khácPersonal history of long- term (current) use of other medicaments
Z92.3 Tiền sử cá nhân có điều trị bằng xạ trị · tên cũ: Tiền sử bản thân đã điều trị tia xạPersonal history of irradiation
Z92.4 Tiền sử cá nhân có phẫu thuật lớn, không phân loại mục khác · tên cũ: Tiền sử bản thân đã phẫu thuật lớn, không phân loại nơi khácPersonal history of major surgery, not elsewhere classified
Z92.5 Tiền sử cá nhân có can thiệp phục hồi chức năng · tên cũ: Tiền sử bản thân có điều trị bằng các phương pháp phục hồi chức năngPersonal history of rehabilitation measures
Z92.6 Tiền sử cá nhân có hoá trị liệu bệnh u tân sinh · tên cũ: Tiền sử bản thân về hoá trị liệu bệnh u bướuPersonal history of chemotherapy for neoplastic disease
Z92.8 Tiền sử cá nhân có can tiệp y tế khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có các điều trị khácPersonal history of other medical treatment
Z92.9 Tiền sử cá nhân có can thiệp y tế, không xác định · tên cũ: Tiền sử bản thân có các điều trị, không xác địnhPersonal history of medical treatment, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z92

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tư vấn hoặc quản lý các biện pháp tránh thai hiện tại (Z30.-) sự có mặt của dụng cụ tránh thai (trong tử cung) (Z97.5)

Coding Guidance: Excl.: counselling or management of current contraceptive practices (Z30.-) presence of (intrauterine) contraceptive device (Z97.5)

Hướng dẫn mã hóa: Aspirin

Coding Guidance: Aspirin

Hướng dẫn mã hóa: Xạ trị liệu Loại trừ: tiếp xúc với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia phóng xạ] trong môi trường sống (Z58.4) phơi nhiễm nghề nghiệp với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia phóng xạ] (Z57.1)

Coding Guidance: Therapeutic radiation Excl.: exposure to radiation in the physical environment (Z58.4) occupational exposure to radiation (Z57.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tình trạng có lỗ mở nhân tạo (Z93.-) tình trạng hậu phẫu (Z98.-) sự có mặt thiết bị cấy và/ hoặc vật tư ghép có chức năng (Z95- Z96) tình trạng mô hoặc cơ quan được cấy ghép (Z94.-)

Coding Guidance: Excl.: artificial opening status (Z93.-) postsurgical states (Z98.-) presence of functional implants and grafts (Z95- Z96) transplanted organ or tissue status (Z94.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tếTiền sử bản thân liên quan đến điều trị
Z92.0Tiền sử cá nhân về can thiệp tránh thaiTiền sử cá nhân sử dụng biện pháp tránh thai
Z92.1Tiền sử cá nhân (đang) sử dụng dài ngày chất chống đông máuTiền sử bản thân (đang) sử dụng dài ngày các thuốc chống đông
Z92.2Tiền sử cá nhân sử dụng dài ngày (hoặc hiện đang dùng) thuốc điều trịTiền sử bản thân (đang) sử dụng dài ngày các thuốc khác
Z92.3Tiền sử cá nhân có điều trị bằng xạ trịTiền sử bản thân đã điều trị tia xạ
Z92.4Tiền sử cá nhân có phẫu thuật lớn, không phân loại mục khácTiền sử bản thân đã phẫu thuật lớn, không phân loại nơi khác
Z92.5Tiền sử cá nhân có can thiệp phục hồi chức năngTiền sử bản thân có điều trị bằng các phương pháp phục hồi chức năng
Z92.6Tiền sử cá nhân có hoá trị liệu bệnh u tân sinhTiền sử bản thân về hoá trị liệu bệnh u bướu
Z92.8Tiền sử cá nhân có can tiệp y tế khácTiền sử bản thân có các điều trị khác
Z92.9Tiền sử cá nhân có can thiệp y tế, không xác địnhTiền sử bản thân có các điều trị, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z92

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Kéo dài, dài | thuật ngữ sử dụng (hiện tại) của | aspirin (Long | term use (current) of | aspirin)
  • Kéo dài, dài | thuật ngữ sử dụng (hiện tại) của | chất chống đông (Long | term use (current) of | anticoagulants)
  • Kéo dài, dài | thuật ngữ sử dụng (hiện tại) của | dược phẩm KPLNK (Long | term use (current) of | medicaments NEC)
  • Phục hồi | tiền sử cá nhân về (Rehabilitation | personal history of)
  • Sử dụng (của) | aspirin trong một thời gian dài (hiện tại) (Use (of) | aspirin for a long term (current))
  • Sử dụng (của) | dược phẩm trong một thời gian dài (hiện tại) KPLNK (Use (of) | medicaments for a long term (current) NEC)
  • Sử dụng (của) | thuốc chống đông máu trong một thời gian dài (hiện tại) (Use (of) | anticoagulant for a long term (current))
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chiếu xạ (History (personal) (of) | irradiation)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | điều trị y khoa (History (personal) (of) | medical treatment)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | điều trị y khoa | loại đặc hiệu KPLNK (History (personal) (of) | medical treatment | specified type NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | hoá trị liệu đối với bệnh u tân sinh (History (personal) (of) | chemotherapy for neoplastic disease)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | phẫu thuật (lớn) KPLNK (History (personal) (of) | surgery (major) NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | phục hồi chức năng (biện pháp) (History (personal) (of) | rehabilitation (measures))
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | sử dụng aspirin (hiện tại) (dài ngày) (History (personal) (of) | aspirin use (current) (long- term))
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | sử dụng dược phẩm (hiện tại) (dài ngày) KPLNK (History (personal) (of) | use of medicaments (current) (long- term) NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | sử dụng dược phẩm (hiện tại) (dài ngày) KPLNK | aspirin (History (personal) (of) | use of medicaments (current) (long- term) NEC | aspirin)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | sử dụng dược phẩm (hiện tại) (dài ngày) KPLNK | chống đông (History (personal) (of) | use of medicaments (current) (long- term) NEC | anticoagulants)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | sử dụng kháng đông (hiện tại) (dài ngày) (History (personal) (of) | anticoagulant use (current) (long- term))
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | tránh thai, ngừa thai, (History (personal) (of) | contraception)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | xạ trị (History (personal) (of) | radiation therapy)
  • Tình trạng (sau) | phác đồ dùng thuốc trong thời gian dài (hiện tại) KPLNK (Status (post) | medicament regimen for a long term (current) NEC)
  • Tình trạng (sau) | phác đồ dùng thuốc trong thời gian dài (hiện tại) KPLNK | aspirin (Status (post) | medicament regimen for a long term (current) NEC | aspirin)
  • Tình trạng (sau) | phác đồ dùng thuốc trong thời gian dài (hiện tại) KPLNK | chống đông (Status (post) | medicament regimen for a long term (current) NEC | anticoagulants)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z92 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z92 là "Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế", tên tiếng Anh là "Personal history of medical treatment", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z92 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z92 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z92.0 (Tiền sử cá nhân về can thiệp tránh thai); Z92.1 (Tiền sử cá nhân (đang) sử dụng dài ngày chất chống đông máu); Z92.2 (Tiền sử cá nhân sử dụng dài ngày (hoặc hiện đang dùng) thuốc điều trị); Z92.3 (Tiền sử cá nhân có điều trị bằng xạ trị); Z92.4 (Tiền sử cá nhân có phẫu thuật lớn, không phân loại mục khác); Z92.5 (Tiền sử cá nhân có can thiệp phục hồi chức năng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z92 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z92 là "Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiền sử bản thân liên quan đến điều trị". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ