Mã ICD-10 Z87 — Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác

Z87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác, tiếng Anh là Personal history of other diseases and conditions. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử bản thân có các bệnh và trạng thái bệnh khác”.

Z87mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z87

Từ Z87.0 đến Z87.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z87.0 Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ hô hấp · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ hô hấpPersonal history of diseases of the respiratory system
Z87.1 Tiền sử cá nhân có các bệnh của hệ tiêu hoá · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ tiêu hoáPersonal history of diseases of the digestive system
Z87.2 Tiền sử cá nhân có bệnh về da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh về da và tổ chức dưới daPersonal history of diseases of the skin and subcutaneous tissue
Z87.3 Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kết · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ cơ xương và tổ chức liên kếtPersonal history of diseases of the musculoskeletal system and connective tissue
Z87.4 Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ sinh dục tiết niệu · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ sinh dục tiết niệuPersonal history of diseases of the genitourinary system
Z87.5 Tiền sử cá nhân có các biến chứng của thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Tiền sử bản thân có các biến chứng của thai kỳ, sinh đẻ và sau đẻPersonal history of complications of pregnancy, childbirth and the puerperium
Z87.6 Tiền sử cá nhân có một số bệnh phát sinh trong thời kỳ chu sinh · tên cũ: Tiền sử bản thân có một số bệnh xuất hiện trong thời kỳ chu sinhPersonal history of certain conditions arising in the perinatal period
Z87.7 Tiền sử cá nhân có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/ hoặc bất thường nhiễm sắc thể · tên cũ: Tiền sử bản thân có các dị tật bẩm sinh, dị tật và bất thường nhiễm sắc thểPersonal history of congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities
Z87.8 Tiền sử cá nhân có bệnh lý xác định khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có các tình trạng bệnh xác định khácPersonal history of other specified conditions

Ghi chú phân loại của mã Z87

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại J00- J99.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to J00- J99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại K00.-- K93.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to K00- K93

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại L00- L99.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to L00- L99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại M00.-- M99.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to M00- M99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại N00.-- N99.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to N00- N99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại O00.-- O99.- Tiền sử cá nhân của bệnh lý nguyên bào nuôi [bạch cầu sinh dưỡng] Loại trừ: người mẹ sảy thai liên tục [tái phát] (N96) theo dõi phụ nữ trong thời kỳ mang thai có tiền sử sản khoa không bình thường (Z35.-)

Coding Guidance: Conditions classifiable to O00- O99 Personal history of trophoblastic disease Excl.: habitual aborter (N96) supervision during current pregnancy of a woman with poor obstetric history (Z35.-)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại P00.-- P96.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to P00- P96

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại Q00.-- Q99.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to Q00- Q99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại S00.-- T98.- Loại trừ: tiền sử tự làm hại bản thân (Z91.5)

Coding Guidance: Conditions classifiable to S00- T98 Excl.: personal history of self harm (Z91.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khácTiền sử bản thân có các bệnh và trạng thái bệnh khác
Z87.0Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ hô hấpTiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ hô hấp
Z87.1Tiền sử cá nhân có các bệnh của hệ tiêu hoáTiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ tiêu hoá
Z87.2Tiền sử cá nhân có bệnh về da và/ hoặc mô dưới daTiền sử bản thân có các bệnh về da và tổ chức dưới da
Z87.3Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kếtTiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ cơ xương và tổ chức liên kết
Z87.4Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ sinh dục tiết niệuTiền sử bản thân có các bệnh thuộc hệ sinh dục tiết niệu
Z87.5Tiền sử cá nhân có các biến chứng của thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻTiền sử bản thân có các biến chứng của thai kỳ, sinh đẻ và sau đẻ
Z87.6Tiền sử cá nhân có một số bệnh phát sinh trong thời kỳ chu sinhTiền sử bản thân có một số bệnh xuất hiện trong thời kỳ chu sinh
Z87.7Tiền sử cá nhân có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/ hoặc bất thường nhiễm sắc thểTiền sử bản thân có các dị tật bẩm sinh, dị tật và bất thường nhiễm sắc thể
Z87.8Tiền sử cá nhân có bệnh lý xác định khácTiền sử bản thân có các tình trạng bệnh xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã Z87

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bất thường nhiễm sắc thể (History (personal) (of) | chromosomal abnormality)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) (History (personal) (of) | disease or disorder (of))
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | cơ xương khớp (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | musculoskeletal)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | da (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | skin)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | hệ hô hấp (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | respiratory system)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | hệ sinh dục (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | genital system)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | hệ tiết niệu (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | urinary system)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | hệ tiêu hoá (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | digestive system)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | mô dưới da (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | subcutaneous tissue)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | nguyên bào phôi lá nuôi (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | trophoblastic)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | sản khoa (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | obstetric)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | bệnh hoặc rối loạn (của) | vị trí hoặc loại đặc hiệu KPLNK (History (personal) (of) | disease or disorder (of) | specified site or type NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | các vấn đề chu sinh (History (personal) (of) | perinatal problems)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | dị tật bẩm sinh (History (personal) (of) | congenital malformation)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | tình trạng hô hấp (History (personal) (of) | respiratory condition)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | viêm khớp (History (personal) (of) | arthritis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z87 là "Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác", tên tiếng Anh là "Personal history of other diseases and conditions", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z87 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z87.0 (Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ hô hấp); Z87.1 (Tiền sử cá nhân có các bệnh của hệ tiêu hoá); Z87.2 (Tiền sử cá nhân có bệnh về da và/ hoặc mô dưới da); Z87.3 (Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ cơ xương khớp và/ hoặc mô liên kết); Z87.4 (Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ sinh dục tiết niệu); Z87.5 (Tiền sử cá nhân có các biến chứng của thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z87 là "Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiền sử bản thân có các bệnh và trạng thái bệnh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ