Sự có mặt của thiết bị điện tử ở tim · tên cũ: Còn các thiết bị điện tử tim mạch
Presence of electronic cardiac devices
Z95.1
Sự có mặt của ghép bắc cầu động mạch vành · tên cũ: Còn ghép nối động mạch chủ- vành (bypass)
Presence of aortocoronary bypass graft
Z95.2
Sự có mặt của van tim nhân tạo cơ học · tên cũ: Còn van tim nhân tạo
Presence of prosthetic heart valve
Z95.3
Sự có mặt của van tim nhân tạo sinh học · tên cũ: Còn van tim sinh học
Presence of xenogenic heart valve
Z95.4
Sự có mặt của van tim thay thế khác · tên cũ: Còn van tim thay thế khác
Presence of other heart- valve replacement
Z95.5
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ được cấy ghép trong can thiệp mạch vành · tên cũ: Còn thiết bị implant và vật ghép tạo hình động mạch vành
Presence of coronary angioplasty implant and graft
Z95.8
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ tim và/ hoặc mạch máu khác được cấy ghép · tên cũ: Còn thiết bị implant và vật ghép của tim và mạch máu khác
Presence of other cardiac and vascular implants and grafts
Z95.9
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ tim và/ hoặc mạch máu được cấy ghép, không xác định · tên cũ: Còn thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu, không xác định
Presence of cardiac and vascular implant and graft, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z95
Hướng dẫn mã hóa: Sự có mặt của: máy tạo nhịp tim máy tạo nhịp tim- tái đồng bộ- phá rung (CRT- D) máy tạo nhịp- tái đồng bộ tim (CRT) máy chuyển nhịp/ phá rung tự động (ICD) Loại trừ: Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị trợ tim (Z45.0) tình trạng phụ thuộc vào tim nhân tạo (Z99.4)
Hướng dẫn mã hóa: Sự có mặt của stent động mạch vành Tình trạng sau nong mạch vành không xác định khác
Coding Guidance: Presence of coronary artery prosthesis Status following coronary angioplasty NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z95
Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tim và/ hoặc mạch máu
Còn các thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu
Z95.0
Sự có mặt của thiết bị điện tử ở tim
Còn các thiết bị điện tử tim mạch
Z95.1
Sự có mặt của ghép bắc cầu động mạch vành
Còn ghép nối động mạch chủ- vành (bypass)
Z95.2
Sự có mặt của van tim nhân tạo cơ học
Còn van tim nhân tạo
Z95.3
Sự có mặt của van tim nhân tạo sinh học
Còn van tim sinh học
Z95.4
Sự có mặt của van tim thay thế khác
Còn van tim thay thế khác
Z95.5
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ được cấy ghép trong can thiệp mạch vành
Còn thiết bị implant và vật ghép tạo hình động mạch vành
Z95.8
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ tim và/ hoặc mạch máu khác được cấy ghép
Còn thiết bị implant và vật ghép của tim và mạch máu khác
Z95.9
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ tim và/ hoặc mạch máu được cấy ghép, không xác định
Còn thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z95
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
(thuộc, do) Tim | máy tạo nhịp | tại chỗ (Cardiac | pacemaker | in situ)
Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | tim | van (Transplant (ed) (status) | heart | valve)
Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | tim | van | bộ phận giả (Transplant (ed) (status) | heart | valve | prosthetic)
Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | tim | van | khác loài (Transplant (ed) (status) | heart | valve | xenogenic)
Sự hiện hiện (của) | (thuộc) tim | cấy hoặc ghép KPLNK (Presence (of) | cardiac | implant or graft NEC)
Sự hiện hiện (của) | (thuộc) tim | cấy hoặc ghép KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | cardiac | implant or graft NEC | specified type NEC)
Sự hiện hiện (của) | (thuộc) tim | máy khử rung tim (chức năng) (Presence (of) | cardiac | defibrillator (functional))
Sự hiện hiện (của) | (thuộc) tim | máy khử rung tim (chức năng) | liệu pháp tái đồng bộ (CRT- D) (Presence (of) | cardiac | defibrillator (functional) | resynchronization therapy (CRT- D))
Sự hiện hiện (của) | (thuộc) tim | máy tạo nhịp (Presence (of) | cardiac | pacemaker)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép hoặc thiết bị mạch máu (Presence (of) | vascular implant or device)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép hoặc thiết bị mạch máu | loại đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | vascular implant or device | specified type NEC)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép hoặc thiết bị mạch máu | thiết bị cổng vào (Presence (of) | vascular implant or device | access port device)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép nội mạch (chức năng) (bộ phận giả) (Presence (of) | intravascular implant (functional) (prosthetic) NEC)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép nội mạch (chức năng) (bộ phận giả) | động mạch vành (Presence (of) | intravascular implant (functional) (prosthetic) NEC | coronary artery)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép nội mạch (chức năng) (bộ phận giả) | mavhj máu ngoại biên (Presence (of) | intravascular implant (functional) (prosthetic) NEC | peripheral vessel)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thiết bị (nhân tạo) (chức năng) (bộ phận giả) | máy phá rung tim (ICD) (Presence (of) | implanted device (artificial) (functional) (prosthetic) | cardioverter- defibrillator (ICD))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thiết bị (nhân tạo) (chức năng) (bộ phận giả) | máy phá rung tim (ICD) | liệu pháp tái đồng bộ (CRT- D) (Presence (of) | implanted device (artificial) (functional) (prosthetic) | cardioverter- defibrillator (ICD) | resynchronization therapy (CRT- D))
Sự hiện hiện (của) | ghép (bắc cầu) động mạch chủ- vành (Presence (of) | aortocoronary (bypass) graft)
Sự hiện hiện (của) | ghép hoặc phục hình động mạch vành (Presence (of) | coronary artery graft or prosthesis)
Sự hiện hiện (của) | nhân tạo, giả | tim ( (thuộc) cơ học) (Presence (of) | artificial | heart (mechanical))
Sự hiện hiện (của) | nhân tạo, giả | tim ( (thuộc) cơ học) | van (Presence (of) | artificial | heart (mechanical) | valve)
Sự hiện hiện (của) | van tim cấy ghép (chức năng) KPLNK (Presence (of) | heart valve implant (functional) NEC)
Sự hiện hiện (của) | van tim cấy ghép (chức năng) KPLNK | bộ phận giả (Presence (of) | heart valve implant (functional) NEC | prosthetic)
Sự hiện hiện (của) | van tim cấy ghép (chức năng) KPLNK | khác loài (Presence (of) | heart valve implant (functional) NEC | xenogenic)
Sự hiện hiện (của) | van tim cấy ghép (chức năng) KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | heart valve implant (functional) NEC | specified type NEC)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | động mạch vành (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | coronary artery)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | mạch máu KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | blood vessel NEC)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | mạch máu KPLNK | vành (động mạch) (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | vessel NEC | coronary (artery))
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | mavhj máu ngoại biên KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | peripheral vessel NEC)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | tim (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | heart)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | tim | van KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | heart | valve NEC)
Tình trạng (sau) | bắc cầu động mạch vành (Status (post) | aortocoronary bypass)
Tình trạng (sau) | máy tạo nhịp | (thuộc) tim (Status (post) | pacemaker | cardiac)
Tình trạng (sau) | máy tạo nhịp | (thuộc) tim | liệu pháp tái đồng bộ (CRT- D) (Status (post) | pacemaker | cardiac | resynchronization therapy (CRT- D))
Tình trạng (sau) | phẫu thuật tạo hình động mạch vành (Status (post) | coronary artery angioplasty)
Tình trạng (sau) | phẫu thuật tạo hình mạch (ngoại biên) KPLNK (Status (post) | angioplasty (peripheral) NEC)
Tình trạng (sau) | phẫu thuật tạo hình mạch (ngoại biên) KPLNK | động mạch vành KPLNK (Status (post) | angioplasty (peripheral) NEC | coronary artery NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z95 là "Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tim và/ hoặc mạch máu", tên tiếng Anh là "Presence of cardiac and vascular implants and grafts", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z95 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z95 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z95.0 (Sự có mặt của thiết bị điện tử ở tim); Z95.1 (Sự có mặt của ghép bắc cầu động mạch vành); Z95.2 (Sự có mặt của van tim nhân tạo cơ học); Z95.3 (Sự có mặt của van tim nhân tạo sinh học); Z95.4 (Sự có mặt của van tim thay thế khác); Z95.5 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ được cấy ghép trong can thiệp mạch vành)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z95 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z95 là "Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tim và/ hoặc mạch máu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Còn các thiết bị implant và vật ghép tim và mạch máu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.