Mã Z84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử gia đình có bệnh lý khác, tiếng Anh là Family history of other conditions. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử gia đình có các bệnh khác”.
Từ Z84.0 đến Z84.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z84.0 | Tiền sử gia đình có bệnh về da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh về da và tổ chức dưới da | Family history of diseases of the skin and subcutaneous tissue |
| Z84.1 | Tiền sử gia đình có rối loạn về thận và/ hoặc niệu quản · tên cũ: Tiền sử gia đình có các rối loạn về thận và niệu quản | Family history of disorders of kidney and ureter |
| Z84.2 | Tiền sử gia đình có bệnh của hệ sinh dục tiết niệu · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh thuộc hệ sinh dục tiết niệu | Family history of other diseases of the genitourinary system |
| Z84.3 | Tiền sử gia đình có bệnh về huyết thống · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh về huyết thống | Family history of consanguinity |
| Z84.8 | Tiền sử gia đình có bệnh lý xác định khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có các bệnh xác định khác | Family history of other specified conditions |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại L00- L99.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to L00- L99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại N00.-- N29.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to N00- N29
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại N30.-- N99.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to N30- N99
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác | Tiền sử gia đình có các bệnh khác |
| Z84.0 | Tiền sử gia đình có bệnh về da và/ hoặc mô dưới da | Tiền sử gia đình có các bệnh về da và tổ chức dưới da |
| Z84.1 | Tiền sử gia đình có rối loạn về thận và/ hoặc niệu quản | Tiền sử gia đình có các rối loạn về thận và niệu quản |
| Z84.2 | Tiền sử gia đình có bệnh của hệ sinh dục tiết niệu | Tiền sử gia đình có các bệnh thuộc hệ sinh dục tiết niệu |
| Z84.3 | Tiền sử gia đình có bệnh về huyết thống | Tiền sử gia đình có các bệnh về huyết thống |
| Z84.8 | Tiền sử gia đình có bệnh lý xác định khác | Tiền sử gia đình có các bệnh xác định khác |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |