Mã ICD-10 Z81 — Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi

Z81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi, tiếng Anh là Family history of mental and behavioural disorders. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và hành vi”.

Z81mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Z81

Từ Z81.0 đến Z81.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z81.0 Tiền sử gia đình có chậm phát triển trí tuệ Family history of mental retardation
Z81.1 Tiền sử gia đình có lạm dụng rượu Family history of alcohol abuse
Z81.2 Tiền sử gia đình có lạm dụng thuốc lá Family history of tobacco abuse
Z81.3 Tiền sử gia đình có lạm dụng chất hướng thần khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có lạm dụng thuốc kích thầnFamily history of other psychoactive substance abuse
Z81.4 Tiền sử gia đình có lạm dụng chất khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có lạm dụng các chất khácFamily history of other substance abuse
Z81.8 Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có các rối loạn hành vi và tâm thầnFamily history of other mental and behavioural disorders

Ghi chú phân loại của mã Z81

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F70.-- F79.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to F70- F79

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F10.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to F10.-

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F17.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to F17.-

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F11.-- F16.-, F18.-- F19.-

Coding Guidance: Conditions classifiable to F11- F16, F18- F19

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F55

Coding Guidance: Conditions classifiable to F55

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở những mục khác trong F00.-- F99

Coding Guidance: Conditions classifiable elsewhere in F00- F99

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành viTiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và hành vi
Z81.3Tiền sử gia đình có lạm dụng chất hướng thần khácTiền sử gia đình có lạm dụng thuốc kích thần
Z81.4Tiền sử gia đình có lạm dụng chất khácTiền sử gia đình có lạm dụng các chất khác
Z81.8Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi khácTiền sử gia đình có các rối loạn hành vi và tâm thần

Từ khoá dẫn tới mã Z81

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | bạo lực, hành vi bạo lực (History (personal) (of) | family, of | violence, violent behavior)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | bệnh hoặc rối loạn (của) | hành vi KPLNK (History (personal) (of) | family, of | disease or disorder (of) | behavioral NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | bệnh hoặc rối loạn (của) | tâm thần KPLNK (History (personal) (of) | family, of | disease or disorder (of) | mental NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | hành vi tự gây hại (History (personal) (of) | family, of | self- harmful behavior)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng chất hướng thần KPLNK (History (personal) (of) | family, of | psychoactive substance abuse NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng chất KPLNK (History (personal) (of) | family, of | substance abuse NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng chất KPLNK | hướng thần KPLNK (History (personal) (of) | family, of | substance abuse NEC | psychoactive NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng chất KPLNK | rượu (History (personal) (of) | family, of | substance abuse NEC | alcohol)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng chất KPLNK | thuốc KPLNK (History (personal) (of) | family, of | substance abuse NEC | drug NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng chất KPLNK | thuốc lá (History (personal) (of) | family, of | substance abuse NEC | tobacco)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng rượu (History (personal) (of) | family, of | alcohol abuse)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng thuốc KPLNK (History (personal) (of) | family, of | drug abuse NEC)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | lạm dụng thuốc lá (History (personal) (of) | family, of | tobacco abuse)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | rối loạn tâm thần (History (personal) (of) | family, of | psychiatric disorder)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | tâm thần | chậm phát triển (History (personal) (of) | family, of | mental | retardation)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | gia đình, của | tâm thần | rối loạn KPLNK (History (personal) (of) | family, of | mental | disorder NEC)
  • Tự đầu độc | tiền sử (cá nhân) | trong gia đình (Self- poisoning | history (personal) | in family)
  • Tự gây hại (cố gắng) | tiền sử (cá nhân) | trong gia đình (Self- harm (attempted) | history (personal) | in family)
  • Tự làm tàn tật | tiền sử (cá nhân) | trong gia đình (Self- mutilation | history (personal) | in family)
  • Tự tử (cố gắng) | tiền sử của (cá nhân) | trong gia đình (Suicide, suicidal (attempted) | history of (personal) | in family)
  • Tự tử không thành | tiền sử của (cá nhân) | trong gia đình (Parasuicide | history of (personal) | in family)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z81 là "Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi", tên tiếng Anh là "Family history of mental and behavioural disorders", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z81 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z81.0 (Tiền sử gia đình có chậm phát triển trí tuệ); Z81.1 (Tiền sử gia đình có lạm dụng rượu); Z81.2 (Tiền sử gia đình có lạm dụng thuốc lá); Z81.3 (Tiền sử gia đình có lạm dụng chất hướng thần khác); Z81.4 (Tiền sử gia đình có lạm dụng chất khác); Z81.8 (Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi khác).

Tên bệnh của mã Z81 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z81 là "Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và hành vi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ