Hướng dẫn mã hóa: Bản xương sọ [mảnh ghép sọ nhân tạo]
Coding Guidance: Skull plate
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z96
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác
Còn dụng cụ cấy ghép chức năng khác
Z96.0
Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục
Còn các dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục
Z96.1
Sự có mặt của thấu kính nội nhãn
Còn thể thuỷ tinh nhân tạo (IOL)
Z96.2
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tai và/ hoặc thính giác
Còn dụng cụ Implant tai và thính giác
Z96.3
Sự có mặt của thanh quản nhân tạo
Còn họng nhân tạo
Z96.4
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép nội tiết
Còn dụng cụ cấy ghép nội tiết
Z96.5
Sự có mặt của chân [trụ] răng và/ hoặc thiết bị/ dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghép
Còn dụng cụ chân răng và trụ Implant
Z96.6
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ chỉnh hình khớp
Còn dụng cụ chỉnh hình khớp
Z96.7
Sự có mặt của mô xương và/ hoặc gân được ghép
Còn dụng cụ Implant xương và gân
Z96.8
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác
Còn dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác
Z96.9
Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định
Còn dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z96
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Sự hiện hiện (của) | bơm insulin (chức năng) (Presence (of) | insulin pump (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép bàn đạp (chức năng) (Presence (of) | stapes implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép bản xương sọ (Presence (of) | skull- plate implant)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép bàng quang (chức năng) (Presence (of) | bladder implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chân răng (Presence (of) | tooth root (s) implant)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chỉnh hình khớp (bộ phận giả) (bất kỳ) (Presence (of) | orthopedic- joint implant (prosthetic) (any))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chức năng (Presence (of) | functional implant)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chức năng | đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | functional implant | specified NEC)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép gân (chức năng) (ghép) (Presence (of) | tendon implant (functional) (graft))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép hàm dưới (răng) (Presence (of) | mandibular implant (dental))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp (bộ phận giả) (Presence (of) | joint implant (prosthetic) (any))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp gối (bộ phận giả) (Presence (of) | knee- joint implant (prosthetic))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp háng (chức năng) (giả) (Presence (of) | hip- joint implant (functional) (prosthesis))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp ngón tay (chức năng) (bộ phận giả) (Presence (of) | finger- joint implant (functional) (prosthetic))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép niệu sinh dục (chức năng) (Presence (of) | urogenital implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép nội tiết (chức năng) (Presence (of) | endocrine implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép ốc tai (chức năng) (Presence (of) | cochlear implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép tai (chức năng) (Presence (of) | otological implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thanh quản (chức năng) (Presence (of) | laryngeal implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thiết bị (nhân tạo) (chức năng) (bộ phận giả) (Presence (of) | implanted device (artificial) (functional) (prosthetic))
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thiết bị (nhân tạo) (chức năng) (bộ phận giả) | đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | implanted device (artificial) (functional) (prosthetic) | specified NEC)
Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thính học (chức năng) (Presence (of) | audiological implant (functional))
Sự hiện hiện (của) | máy hoặc thiết bị trợ thính (bên ngoài) | cấy ghép (xương) (ốc tai) (chức năng) (Presence (of) | hearing- aid or device (external) | implant (bone) (cochlear) (functional))
Sự hiện hiện (của) | nâng đỡ niệu đạo (Presence (of) | urethral stent)
Sự hiện hiện (của) | nhân tạo, giả | thanh quản (Presence (of) | artificial | larynx)
Sự hiện hiện (của) | nhân tạo, giả | thuỷ tinh thể (nội nhãn) (Presence (of) | artificial | lens (intraocular))
Sự hiện hiện (của) | ống màng nhĩ (Presence (of) | myringotomy tube (s))
Sự hiện hiện (của) | stent hoặc thiết bị vòi Eustache (chức năng) (Presence (of) | eustachian tube stent or device (functional))
Sự hiện hiện (của) | stent niệu quản (Presence (of) | ureteral stent)
Sự hiện hiện (của) | thiết bị (bên ngoài) KPLNK | cấy ghép (chức năng) (Presence (of) | device (external) NEC | implanted (functional))
Sự hiện hiện (của) | thiết bị (bên ngoài) KPLNK | cấy ghép (chức năng) | đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | device (external) NEC | implanted (functional) | specified NEC)
Sự hiện hiện (của) | thuỷ tinh thể nội nhãn cầu (thuộc chức năng) (Presence (of) | intraocular lens (functional))
Sự hiện hiện (của) | xương | cấy ghép (chức năng) KPLNK (Presence (of) | bone | implant (functional) NEC)
Sự hiện hiện (của) | xương | dụng cụ dẫn truyền thính giác (Presence (of) | bone | conduction hearing device)
Sự hiện hiện (của) | xương | khớp (giả) (Presence (of) | bone | joint (prosthesis))
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | bàng quang (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | bladder)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | chân răng (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | tooth root (s))
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | cơ quan KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | organ NEC)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | gân (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | tendon)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | khớp (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | joint)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | mô KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | tissue NEC)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | ốc tai (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | cochlea)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | ruột (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | intestine)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | thanh quản (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | larynx)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | thuỷ tinh thể (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | lens)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | vòi Eustache (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | eustachian tube)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | xương bàn đạp (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | stapes)
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | xương hàm dưới KPLNK (đối với chân răng cấy ghép) (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | mandible NEC (for tooth root implant (s)))
Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | xương KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | bone NEC)
Thuỷ tinh thể giả (Pseudophakia)
Tình trạng (sau) | máy tạo nhịp | đặc hiệu KPLNK (Status (post) | pacemaker | specified NEC)
Tình trạng (sau) | máy tạo nhịp | não (Status (post) | pacemaker | brain)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z96 là "Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác", tên tiếng Anh là "Presence of other functional implants", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z96 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z96 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z96.0 (Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục); Z96.1 (Sự có mặt của thấu kính nội nhãn); Z96.2 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tai và/ hoặc thính giác); Z96.3 (Sự có mặt của thanh quản nhân tạo); Z96.4 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép nội tiết); Z96.5 (Sự có mặt của chân [trụ] răng và/ hoặc thiết bị/ dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghép)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z96 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z96 là "Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Còn dụng cụ cấy ghép chức năng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.