Mã ICD-10 Z96 — Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác

Z96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác, tiếng Anh là Presence of other functional implants. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Còn dụng cụ cấy ghép chức năng khác”.

Z96mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z96

Từ Z96.0 đến Z96.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z96.0 Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục · tên cũ: Còn các dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dụcPresence of urogenital implants
Z96.1 Sự có mặt của thấu kính nội nhãn · tên cũ: Còn thể thuỷ tinh nhân tạo (IOL)Presence of intraocular lens
Z96.2 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tai và/ hoặc thính giác · tên cũ: Còn dụng cụ Implant tai và thính giácPresence of otological and audiological implants
Z96.3 Sự có mặt của thanh quản nhân tạo · tên cũ: Còn họng nhân tạoPresence of artificial larynx
Z96.4 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép nội tiết · tên cũ: Còn dụng cụ cấy ghép nội tiếtPresence of endocrine implants
Z96.5 Sự có mặt của chân [trụ] răng và/ hoặc thiết bị/ dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghép · tên cũ: Còn dụng cụ chân răng và trụ ImplantPresence of tooth- root and mandibular implants
Z96.6 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ chỉnh hình khớp · tên cũ: Còn dụng cụ chỉnh hình khớpPresence of orthopaedic joint implants
Z96.7 Sự có mặt của mô xương và/ hoặc gân được ghép · tên cũ: Còn dụng cụ Implant xương và gânPresence of other bone and tendon implants
Z96.8 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác · tên cũ: Còn dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khácPresence of other specified functional implants
Z96.9 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định · tên cũ: Còn dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác địnhPresence of functional implant, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z96

Hướng dẫn mã hóa: Thuỷ tinh thể nhân tạo

Coding Guidance: Pseudophakia

Hướng dẫn mã hóa: Thiết bị thính giác dẫn truyền qua xương Thiết bị cấy ốc tai Khung đỡ vòi nhĩ Ống thông khí màng nhĩ Xương bàn đạp thay thế

Coding Guidance: Bone- conduction hearing device Cochlear implant Eustachian tube stent Myringotomy tube (s) Stapes replacement

Hướng dẫn mã hóa: Bơm insulin

Coding Guidance: Insulin pump

Hướng dẫn mã hóa: Thiết bị nhân tạo thay khớp ngón tay Thiết bị nhân tạo thay khớp háng (bán phần) (toàn phần)

Coding Guidance: Finger- joint replacement Hip- joint replacement (partial) (total)

Hướng dẫn mã hóa: Bản xương sọ [mảnh ghép sọ nhân tạo]

Coding Guidance: Skull plate

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z96Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khácCòn dụng cụ cấy ghép chức năng khác
Z96.0Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dụcCòn các dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục
Z96.1Sự có mặt của thấu kính nội nhãnCòn thể thuỷ tinh nhân tạo (IOL)
Z96.2Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tai và/ hoặc thính giácCòn dụng cụ Implant tai và thính giác
Z96.3Sự có mặt của thanh quản nhân tạoCòn họng nhân tạo
Z96.4Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép nội tiếtCòn dụng cụ cấy ghép nội tiết
Z96.5Sự có mặt của chân [trụ] răng và/ hoặc thiết bị/ dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghépCòn dụng cụ chân răng và trụ Implant
Z96.6Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ chỉnh hình khớpCòn dụng cụ chỉnh hình khớp
Z96.7Sự có mặt của mô xương và/ hoặc gân được ghépCòn dụng cụ Implant xương và gân
Z96.8Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khácCòn dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác
Z96.9Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác địnhCòn dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z96

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sự hiện hiện (của) | bơm insulin (chức năng) (Presence (of) | insulin pump (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép bàn đạp (chức năng) (Presence (of) | stapes implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép bản xương sọ (Presence (of) | skull- plate implant)
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép bàng quang (chức năng) (Presence (of) | bladder implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chân răng (Presence (of) | tooth root (s) implant)
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chỉnh hình khớp (bộ phận giả) (bất kỳ) (Presence (of) | orthopedic- joint implant (prosthetic) (any))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chức năng (Presence (of) | functional implant)
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép chức năng | đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | functional implant | specified NEC)
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép gân (chức năng) (ghép) (Presence (of) | tendon implant (functional) (graft))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép hàm dưới (răng) (Presence (of) | mandibular implant (dental))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp (bộ phận giả) (Presence (of) | joint implant (prosthetic) (any))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp gối (bộ phận giả) (Presence (of) | knee- joint implant (prosthetic))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp háng (chức năng) (giả) (Presence (of) | hip- joint implant (functional) (prosthesis))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép khớp ngón tay (chức năng) (bộ phận giả) (Presence (of) | finger- joint implant (functional) (prosthetic))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép niệu sinh dục (chức năng) (Presence (of) | urogenital implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép nội tiết (chức năng) (Presence (of) | endocrine implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép ốc tai (chức năng) (Presence (of) | cochlear implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép tai (chức năng) (Presence (of) | otological implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thanh quản (chức năng) (Presence (of) | laryngeal implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thiết bị (nhân tạo) (chức năng) (bộ phận giả) (Presence (of) | implanted device (artificial) (functional) (prosthetic))
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thiết bị (nhân tạo) (chức năng) (bộ phận giả) | đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | implanted device (artificial) (functional) (prosthetic) | specified NEC)
  • Sự hiện hiện (của) | cấy ghép thính học (chức năng) (Presence (of) | audiological implant (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | máy hoặc thiết bị trợ thính (bên ngoài) | cấy ghép (xương) (ốc tai) (chức năng) (Presence (of) | hearing- aid or device (external) | implant (bone) (cochlear) (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | nâng đỡ niệu đạo (Presence (of) | urethral stent)
  • Sự hiện hiện (của) | nhân tạo, giả | thanh quản (Presence (of) | artificial | larynx)
  • Sự hiện hiện (của) | nhân tạo, giả | thuỷ tinh thể (nội nhãn) (Presence (of) | artificial | lens (intraocular))
  • Sự hiện hiện (của) | ống màng nhĩ (Presence (of) | myringotomy tube (s))
  • Sự hiện hiện (của) | stent hoặc thiết bị vòi Eustache (chức năng) (Presence (of) | eustachian tube stent or device (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | stent niệu quản (Presence (of) | ureteral stent)
  • Sự hiện hiện (của) | thiết bị (bên ngoài) KPLNK | cấy ghép (chức năng) (Presence (of) | device (external) NEC | implanted (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | thiết bị (bên ngoài) KPLNK | cấy ghép (chức năng) | đặc hiệu KPLNK (Presence (of) | device (external) NEC | implanted (functional) | specified NEC)
  • Sự hiện hiện (của) | thuỷ tinh thể nội nhãn cầu (thuộc chức năng) (Presence (of) | intraocular lens (functional))
  • Sự hiện hiện (của) | xương | cấy ghép (chức năng) KPLNK (Presence (of) | bone | implant (functional) NEC)
  • Sự hiện hiện (của) | xương | dụng cụ dẫn truyền thính giác (Presence (of) | bone | conduction hearing device)
  • Sự hiện hiện (của) | xương | khớp (giả) (Presence (of) | bone | joint (prosthesis))
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | bàng quang (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | bladder)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | chân răng (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | tooth root (s))
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | cơ quan KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | organ NEC)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | gân (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | tendon)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | khớp (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | joint)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | mô KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | tissue NEC)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | ốc tai (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | cochlea)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | ruột (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | intestine)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | thanh quản (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | larynx)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | thuỷ tinh thể (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | lens)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | vòi Eustache (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | eustachian tube)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | xương bàn đạp (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | stapes)
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | xương hàm dưới KPLNK (đối với chân răng cấy ghép) (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | mandible NEC (for tooth root implant (s)))
  • Thay thế bằng thiết bị nhân tạo hoặc cơ học hoặc bộ phận giả của | xương KPLNK (Replacement by artificial or mechanical device or prosthesis of | bone NEC)
  • Thuỷ tinh thể giả (Pseudophakia)
  • Tình trạng (sau) | máy tạo nhịp | đặc hiệu KPLNK (Status (post) | pacemaker | specified NEC)
  • Tình trạng (sau) | máy tạo nhịp | não (Status (post) | pacemaker | brain)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z96 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z96 là "Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác", tên tiếng Anh là "Presence of other functional implants", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z96 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z96 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z96.0 (Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục); Z96.1 (Sự có mặt của thấu kính nội nhãn); Z96.2 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép tai và/ hoặc thính giác); Z96.3 (Sự có mặt của thanh quản nhân tạo); Z96.4 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép nội tiết); Z96.5 (Sự có mặt của chân [trụ] răng và/ hoặc thiết bị/ dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghép)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z96 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z96 là "Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ cấy ghép chức năng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Còn dụng cụ cấy ghép chức năng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ