Mã Z94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tình trạng tạng và/ hoặc mô được cấy ghép, tiếng Anh là Transplanted organ and tissue status. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tình trạng có mô và tạng ghép”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ Z94.0 đến Z94.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z94.0 | Tình trạng ghép thận | Kidney transplant status |
| Z94.1 | Tình trạng ghép tim | Heart transplant status |
| Z94.2 | Tình trạng ghép phổi | Lung transplant status |
| Z94.3 | Tình trạng ghép cả tim và phổi · tên cũ: Tình trạng ghép tim và phổi | Heart and lungs transplant status |
| Z94.4 | Tình trạng ghép gan | Liver transplant status |
| Z94.5 | Tình trạng ghép da | Skin transplant status |
| Z94.6 | Tình trạng ghép xương | Bone transplant status |
| Z94.7 | Tình trạng ghép giác mạc | Corneal transplant status |
| Z94.8 | Tình trạng tạng và/ hoặc mô khác được cấy ghép · tên cũ: Tình trạng đã ghép mô và bộ phận cơ thể khác | Other transplanted organ and tissue status |
| Z94.9 | Tình trạng tạng và/ hoặc mô được cấy ghép, không xác định · tên cũ: Tình trạng đã ghép mô và bộ phận cơ thể, không xác định | Transplanted organ and tissue status, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tình trạng van tim thay thế (Z95.2- Z95.4)
Coding Guidance: Excl.: heart- valve replacement status (Z95.2- Z95.4)
Hướng dẫn mã hóa: Tình trạng ghép da tự thân
Coding Guidance: Autogenous skin transplant status
Hướng dẫn mã hóa: Tuỷ xương Ruột Tuyến tuỵ Tế bào gốc
Coding Guidance: Bone marrow Intestine Pancreas Stem cells
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z94 | Tình trạng tạng và/ hoặc mô được cấy ghép | Tình trạng có mô và tạng ghép |
| Z94.3 | Tình trạng ghép cả tim và phổi | Tình trạng ghép tim và phổi |
| Z94.8 | Tình trạng tạng và/ hoặc mô khác được cấy ghép | Tình trạng đã ghép mô và bộ phận cơ thể khác |
| Z94.9 | Tình trạng tạng và/ hoặc mô được cấy ghép, không xác định | Tình trạng đã ghép mô và bộ phận cơ thể, không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | Z94 — Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng · Z94.7 — Đã ghép giác mạc | 46/2016/TT-BYT |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |