Mã Z97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép khác, tiếng Anh là Presence of other devices. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Còn các dụng cụ khác”.
Từ Z97.0 đến Z97.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z97.0 | Sự có mặt mắt giả · tên cũ: Còn mắt nhân tạo [mắt giả] | Presence of artificial eye |
| Z97.1 | Sự có mặt của chi giả (toàn bộ) (một phần) · tên cũ: Còn chi giả (toàn bộ) (một phần) | Presence of artificial limb (complete) (partial) |
| Z97.2 | Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ phục hình răng (toàn bộ) (một phần) · tên cũ: Còn dụng cụ phục hình răng (toàn bộ) (một phần) | Presence of dental prosthetic device (complete) (partial) |
| Z97.3 | Sự có mặt của kính thuốc và/ hoặc kính áp tròng · tên cũ: Còn mắt kính và thấu kính tiếp xúc | Presence of spectacles and contact lenses |
| Z97.4 | Sự có mặt của máy trợ thính bên ngoài · tên cũ: Còn dụng cụ trợ thính bên ngoài | Presence of external hearing- aid |
| Z97.5 | Sự có mặt dụng cụ tránh thai (trong tử cung) · tên cũ: Còn dụng cụ tránh thai (trong tử cung) | Presence of (intrauterine) contraceptive device |
| Z97.8 | Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ xác định khác · tên cũ: Còn các dụng cụ xác định khác | Presence of other specified devices |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kiểm tra, đăt lại hoặc tháo dụng cụ tránh thai (Z30.5) đặt dụng cụ tránh thai (Z30.1)
Coding Guidance: Excl.: checking, reinsertion or removal of contraceptive device (Z30.5) insertion of contraceptive device (Z30.1)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z97 | Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ cấy ghép khác | Còn các dụng cụ khác |
| Z97.0 | Sự có mặt mắt giả | Còn mắt nhân tạo [mắt giả] |
| Z97.1 | Sự có mặt của chi giả (toàn bộ) (một phần) | Còn chi giả (toàn bộ) (một phần) |
| Z97.2 | Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ phục hình răng (toàn bộ) (một phần) | Còn dụng cụ phục hình răng (toàn bộ) (một phần) |
| Z97.3 | Sự có mặt của kính thuốc và/ hoặc kính áp tròng | Còn mắt kính và thấu kính tiếp xúc |
| Z97.4 | Sự có mặt của máy trợ thính bên ngoài | Còn dụng cụ trợ thính bên ngoài |
| Z97.5 | Sự có mặt dụng cụ tránh thai (trong tử cung) | Còn dụng cụ tránh thai (trong tử cung) |
| Z97.8 | Sự có mặt thiết bị/ dụng cụ xác định khác | Còn các dụng cụ xác định khác |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |