Mã Z85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử cá nhân có u ác tính, tiếng Anh là Personal history of malignant neoplasm. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử bản thân có u ác tính”.
Từ Z85.0 đến Z85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z85.0 | Tiền sử cá nhân có u ác tính của cơ quan tiêu hoá · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính của cơ quan tiêu hoá | Personal history of malignant neoplasm of digestive organs |
| Z85.1 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổi · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính ở khí quản, phế quản và phổi | Personal history of malignant neoplasm of trachea, bronchus and lung |
| Z85.2 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan khác trong khoang ngực · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính ở các cơ quan hô hấp và các cơ quan khác trong lồng ngực | Personal history of malignant neoplasm of other respiratory and intrathoracic organs |
| Z85.3 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở vú · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính ở vú | Personal history of malignant neoplasm of breast |
| Z85.4 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan sinh dục · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính ở các cơ quan sinh dục | Personal history of malignant neoplasm of genital organs |
| Z85.5 | Tiền sử cá nhân có u ác tính của đường tiết niệu · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính của đường tiết niệu | Personal history of malignant neoplasm of urinary tract |
| Z85.6 | Tiền sử cá nhân có bệnh bạch cầu · tên cũ: Tiền sử bản thân có bệnh bạch cầu | Personal history of leukaemia |
| Z85.7 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính hệ lympho, cơ quan tạo máu và tổ chức tạo máu | Personal history of other malignant neoplasms of lymphoid, haematopoietic and related tissues |
| Z85.8 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan và/ hoặc hệ thống khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính ở các cơ quan và hệ thống khác | Personal history of malignant neoplasms of other organs and systems |
| Z85.9 | Tiền sử cá nhân có u ác tính, không xác định · tên cũ: Tiền sử bản thân có u ác tính, không xác định | Personal history of malignant neoplasm, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C15.-- C26.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C15- C26
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C33- C34.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C33- C34
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phân loại tại C30.-- C32.-, C37- C39.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C30- C32, C37- C39
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C50.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C50.-
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C51.-- C63.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C51- C63
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C64- C68.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C64- C68
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C91.-- C95.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C91- C95
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C81.-- C90.-, C96.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C81- C90, C96.-
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C00.-- C14.-, C40.-- C49.-, C69.-- C79.-, C97
Coding Guidance: Conditions classifiable to C00- C14, C40- C49, C69- C79, C97
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại C80.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to C80.-
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính | Tiền sử bản thân có u ác tính |
| Z85.0 | Tiền sử cá nhân có u ác tính của cơ quan tiêu hoá | Tiền sử bản thân có u ác tính của cơ quan tiêu hoá |
| Z85.1 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở khí quản, phế quản và/ hoặc phổi | Tiền sử bản thân có u ác tính ở khí quản, phế quản và phổi |
| Z85.2 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan khác trong khoang ngực | Tiền sử bản thân có u ác tính ở các cơ quan hô hấp và các cơ quan khác trong lồng ngực |
| Z85.3 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở vú | Tiền sử bản thân có u ác tính ở vú |
| Z85.4 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan sinh dục | Tiền sử bản thân có u ác tính ở các cơ quan sinh dục |
| Z85.5 | Tiền sử cá nhân có u ác tính của đường tiết niệu | Tiền sử bản thân có u ác tính của đường tiết niệu |
| Z85.6 | Tiền sử cá nhân có bệnh bạch cầu | Tiền sử bản thân có bệnh bạch cầu |
| Z85.7 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan | Tiền sử bản thân có u ác tính hệ lympho, cơ quan tạo máu và tổ chức tạo máu |
| Z85.8 | Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan và/ hoặc hệ thống khác | Tiền sử bản thân có u ác tính ở các cơ quan và hệ thống khác |
| Z85.9 | Tiền sử cá nhân có u ác tính, không xác định | Tiền sử bản thân có u ác tính, không xác định |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |