Mã Z86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác, tiếng Anh là Personal history of certain other diseases. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử bản thân có một số bệnh khác”.
Từ Z86.0 đến Z86.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z86.0 | Tiền sử cá nhân có u tân sinh khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có các khối u khác | Personal history of other neoplasms |
| Z86.1 | Tiền sử cá nhân có bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng · tên cũ: Tiền sử bản thân có bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | Personal history of infectious and parasitic diseases |
| Z86.2 | Tiền sử cá nhân có bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh về máu và cơ quan tạo máu và một số rối loạn về cơ chế miễn dịch | Personal history of diseases of the blood and blood- forming organs and certain disorders involving the immune mechanism |
| Z86.3 | Tiền sử cá nhân có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh về nội tiết dinh dưỡng và chuyển hoá | Personal history of endocrine, nutritional and metabolic diseases |
| Z86.4 | Tiền sử cá nhân có lạm dụng chất hướng thần · tên cũ: Tiền sử bản thân có lạm dụng chất kích thần | Personal history of psychoactive substance abuse |
| Z86.5 | Tiền sử cá nhân có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi khác · tên cũ: Tiền sử bản thân có các rối loạn tâm thần và hành vi khác | Personal history of other mental and behavioural disorders |
| Z86.6 | Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ thần kinh và/ hoặc cơ quan cảm nhận · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh về hệ thần kinh và các giác quan | Personal history of diseases of the nervous system and sense organs |
| Z86.7 | Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ tuần hoàn · tên cũ: Tiền sử bản thân có các bệnh về hệ tuần hoàn | Personal history of diseases of the circulatory system |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại D00.-- D48.- Loại trừ: u ác tính (Z85.-)
Coding Guidance: Conditions classifiable to D00- D48 Excl.: malignant neoplasms (Z85.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại A00.-- B89, B99 Loại trừ: di chứng của bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng (B90.-- B94.-)
Coding Guidance: Conditions classifiable to A00- B89, B99 Excl.: sequelae of infectious and parasitic diseases (B90- B94)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại D50.-- D89.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to D50- D89
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại E00.-- E90
Coding Guidance: Conditions classifiable to E00- E90
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F10.-- F19.- Loại trừ: nghiện hiện tại (F10.-- F19.- với ký tự thứ tư chung là.2) vấn đề liên quan đến việc sử dụng: rượu (Z72.1) ma tuý (Z72.2) thuốc lá (Z72.0)
Coding Guidance: Conditions classifiable to F10- F19 Excl.: current dependence (F10- F19 with common fourth character.2) problems related to use of: alcohol (Z72.1) drug (Z72.2) tobacco (Z72.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại F00.-- F09.-, F20.-- F99
Coding Guidance: Conditions classifiable to F00- F09, F20- F99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại G00.-- G99.-, H00.-- H95.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to G00- G99, H00- H95
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại I00.-- I99 Loại trừ: nhồi máu cơ tim cũ (I25.2) hội chứng sau nhồi máu cơ tim (I24.1) di chứng của bệnh mạch máu não (I69.-)
Coding Guidance: Conditions classifiable to I00- I99 Excl.: old myocardial infarction (I25.2) postmyocardial infarction syndrome (I24.1) sequelae of cerebrovascular disease (I69.-)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác | Tiền sử bản thân có một số bệnh khác |
| Z86.0 | Tiền sử cá nhân có u tân sinh khác | Tiền sử bản thân có các khối u khác |
| Z86.1 | Tiền sử cá nhân có bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng | Tiền sử bản thân có bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
| Z86.2 | Tiền sử cá nhân có bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch | Tiền sử bản thân có các bệnh về máu và cơ quan tạo máu và một số rối loạn về cơ chế miễn dịch |
| Z86.3 | Tiền sử cá nhân có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá | Tiền sử bản thân có các bệnh về nội tiết dinh dưỡng và chuyển hoá |
| Z86.4 | Tiền sử cá nhân có lạm dụng chất hướng thần | Tiền sử bản thân có lạm dụng chất kích thần |
| Z86.5 | Tiền sử cá nhân có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi khác | Tiền sử bản thân có các rối loạn tâm thần và hành vi khác |
| Z86.6 | Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ thần kinh và/ hoặc cơ quan cảm nhận | Tiền sử bản thân có các bệnh về hệ thần kinh và các giác quan |
| Z86.7 | Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ tuần hoàn | Tiền sử bản thân có các bệnh về hệ tuần hoàn |
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |