Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cột sống (mắc phải) KPLNK | tình trạng đóng cứng khớp (Fusion, fused (congenital) | spine (acquired) NEC | arthrodesis status)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cột sống (mắc phải) KPLNK | tình trạng sau phẫu thuật (Fusion, fused (congenital) | spine (acquired) NEC | postoperative status)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cùng- chậu (khớp) (mắc phải) | tình trạng đóng cứng khớp (Fusion, fused (congenital) | sacroiliac (joint) (acquired) | arthrodesis status)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cùng- chậu (khớp) (mắc phải) | tình trạng sau can thiệp (Fusion, fused (congenital) | sacroiliac (joint) (acquired) | postprocedural status)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thắt lưng cùng (mắc phải) | tình trạng đóng cứng khớp (Fusion, fused (congenital) | lumbosacral (acquired) | arthrodesis status)
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thắt lưng cùng (mắc phải) | tình trạng sau can thiệp (Fusion, fused (congenital) | lumbosacral (acquired) | postprocedural status)
Dụng cụ, thiết bị | dẫn lưu, dịch não tuỷ, đúng chỗ (Device | drainage, cerebrospinal fluid, in situ)
Dụng cụ, thiết bị | não thất (thông), đúng chỗ (Device | cerebral ventricle (communicating), in situ)
Nối tắt, ống dẫn | (thông) não thất tại chỗ (Shunt | cerebral ventricle (communicating) in situ)
Sự hiện hiện (của) | bắc cầu hoặc nối ruột (Presence (of) | intestinal bypass or anastomosis)
Sự hiện hiện (của) | thiết bị dẫn lưu dịch não tuỷ (Presence (of) | cerebrospinal fluid drainage device)
Sự nối thông; Chứng nối thông | ở ruột (Anastomosis | intestinal)
Tình trạng (sau) | (thuộc) sau phẫu thuật, (thuộc) sau mổ KPLNK (Status (post) | postsurgical NEC)
Tình trạng (sau) | bắc cầu ruột (Status (post) | intestinal bypass)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z98 là "Tình trạng khác sau can thiệp", tên tiếng Anh là "Other postsurgical states", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z98 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z98 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: Z98.0 (Tình trạng nối tắt ruột và/ hoặc nối ruột); Z98.1 (Tình trạng cố định khớp); Z98.2 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ dẫn lưu dịch não tuỷ); Z98.8 (Tình trạng sau can thiệp xác định khác).
Tên bệnh của mã Z98 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z98 là "Tình trạng khác sau can thiệp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các tình trạng sau phẫu thuật khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.