Mã ICD-10 Z98 — Tình trạng khác sau can thiệp

Z98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tình trạng khác sau can thiệp, tiếng Anh là Other postsurgical states. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các tình trạng sau phẫu thuật khác”.

Z98mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

4 mã chi tiết của Z98

Từ Z98.0 đến Z98.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z98.0 Tình trạng nối tắt ruột và/ hoặc nối ruột · tên cũ: Tình trạng nối tắt ruột và nối ruộtIntestinal bypass and anastomosis status
Z98.1 Tình trạng cố định khớp · tên cũ: Tình trạng đóng cứng khớpArthrodesis status
Z98.2 Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ dẫn lưu dịch não tuỷ · tên cũ: Còn dụng cụ dẫn lưu dịch não tuỷPresence of cerebrospinal fluid drainage device
Z98.8 Tình trạng sau can thiệp xác định khác · tên cũ: Các tình trạng sau phẫu thuật xác định khácOther specified postsurgical states

Ghi chú phân loại của mã Z98

Hướng dẫn mã hóa: Ống dẫn lưu dịch não tuỷ

Coding Guidance: CSF shunt

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z98Tình trạng khác sau can thiệpCác tình trạng sau phẫu thuật khác
Z98.0Tình trạng nối tắt ruột và/ hoặc nối ruộtTình trạng nối tắt ruột và nối ruột
Z98.1Tình trạng cố định khớpTình trạng đóng cứng khớp
Z98.2Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ dẫn lưu dịch não tuỷCòn dụng cụ dẫn lưu dịch não tuỷ
Z98.8Tình trạng sau can thiệp xác định khácCác tình trạng sau phẫu thuật xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã Z98

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | (trạng thái) sau phẫu thuật, sau mổ (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | postoperative (status))
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | gây dính, cứng bằng phẫu thuật, trạng thái (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | produced by surgical fusion, status)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | trạng thái làm cứng khớp (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | arthrodesis status)
  • Cứng, khớp | phẫu thuật dính, tình trạng (Stiffness, joint | surgical fusion, status)
  • Cứng, khớp | tình trạng đóng cứng khớp (Stiffness, joint | arthrodesis status)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cột sống (mắc phải) KPLNK | tình trạng đóng cứng khớp (Fusion, fused (congenital) | spine (acquired) NEC | arthrodesis status)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cột sống (mắc phải) KPLNK | tình trạng sau phẫu thuật (Fusion, fused (congenital) | spine (acquired) NEC | postoperative status)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cùng- chậu (khớp) (mắc phải) | tình trạng đóng cứng khớp (Fusion, fused (congenital) | sacroiliac (joint) (acquired) | arthrodesis status)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | cùng- chậu (khớp) (mắc phải) | tình trạng sau can thiệp (Fusion, fused (congenital) | sacroiliac (joint) (acquired) | postprocedural status)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thắt lưng cùng (mắc phải) | tình trạng đóng cứng khớp (Fusion, fused (congenital) | lumbosacral (acquired) | arthrodesis status)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thắt lưng cùng (mắc phải) | tình trạng sau can thiệp (Fusion, fused (congenital) | lumbosacral (acquired) | postprocedural status)
  • Dụng cụ, thiết bị | dẫn lưu, dịch não tuỷ, đúng chỗ (Device | drainage, cerebrospinal fluid, in situ)
  • Dụng cụ, thiết bị | não thất (thông), đúng chỗ (Device | cerebral ventricle (communicating), in situ)
  • Nối tắt, ống dẫn | (thông) não thất tại chỗ (Shunt | cerebral ventricle (communicating) in situ)
  • Sự hiện hiện (của) | bắc cầu hoặc nối ruột (Presence (of) | intestinal bypass or anastomosis)
  • Sự hiện hiện (của) | thiết bị dẫn lưu dịch não tuỷ (Presence (of) | cerebrospinal fluid drainage device)
  • Sự nối thông; Chứng nối thông | ở ruột (Anastomosis | intestinal)
  • Tình trạng (sau) | (thuộc) sau phẫu thuật, (thuộc) sau mổ KPLNK (Status (post) | postsurgical NEC)
  • Tình trạng (sau) | bắc cầu ruột (Status (post) | intestinal bypass)
  • Tình trạng (sau) | đóng cứng khớp (Status (post) | arthrodesis)
  • Tình trạng (sau) | nối thông, dịch não tuỷ (Status (post) | shunt, cerebrospinal fluid)
  • Tình trạng (sau) | sau phẫu thuật, sau mổ KPLNK (Status (post) | postoperative NEC)
  • Tình trạng (sau) | Sự nối thông (Status (post) | anastomosis)
  • Tình trạng đóng cứng khớp (Arthrodesis status)
  • Trạng thái sau phẫu thuật KPLNK (Postsurgery status NEC)
  • Van, thuộc van (hình thái) | não thất (thông) tại chỗ (Valve, valvular (formation) | cerebral ventricle (communicating) in situ)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z98 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z98 là "Tình trạng khác sau can thiệp", tên tiếng Anh là "Other postsurgical states", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z98 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z98 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: Z98.0 (Tình trạng nối tắt ruột và/ hoặc nối ruột); Z98.1 (Tình trạng cố định khớp); Z98.2 (Sự có mặt của thiết bị/ dụng cụ dẫn lưu dịch não tuỷ); Z98.8 (Tình trạng sau can thiệp xác định khác).

Tên bệnh của mã Z98 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z98 là "Tình trạng khác sau can thiệp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các tình trạng sau phẫu thuật khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ