Mã Z99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/ hoặc máy móc hỗ trợ, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Dependence on enabling machines and devices, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tình trạng phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ, không phân loại nơi khác”.
Từ Z99.0 đến Z99.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z99.0 | Tình trạng phụ thuộc vào máy hút dịch · tên cũ: Phụ thuộc máy hút | Dependence on aspirator |
| Z99.1 | Tình trạng phụ thuộc vào máy thở · tên cũ: Phụ thuộc máy thở | Dependence on respirator |
| Z99.2 | Tình trạng phụ thuộc phụ thuộc vào lọc máu nhân tạo [thận nhân tạo] · tên cũ: Phụ thuộc chạy thận nhân tạo | Dependence on renal dialysis |
| Z99.3 | Tình trạng phụ thuộc vào xe lăn · tên cũ: Phụ thuộc vào xe lăn | Dependence on wheelchair |
| Z99.4 | Tình trạng phụ thuộc vào tim nhân tạo · tên cũ: Phụ thuộc vào tim nhân tạo | Dependence on artificial heart |
| Z99.8 | Tình trạng phụ thuộc vào máy móc và/ hoặc thiết bị hỗ trợ khác · tên cũ: Phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ khác | Dependence on other enabling machines and devices |
| Z99.9 | Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/ hoặc máy móc hỗ trợ không xác định · tên cũ: Phụ thuộc vào thiết bị và dụng cụ không xác định | Dependence on unspecified enabling machine and device |
Hướng dẫn mã hóa: Phụ thuộc thiết bị thông khí nhân tạo
Coding Guidance: Dependence on ventilator
Hướng dẫn mã hóa: Sự có mặt của ống nối thông động- tĩnh mạch để lọc máu Tình trạng chạy thận nhân tạo Loại trừ: chuẩn bị và điều trị lọc máu (Z49.-)
Coding Guidance: Presence of arteriovenous shunt for dialysis Renal dialysis status Excl.: dialysis preparation, treatment or session (Z49.-)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z99 | Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/ hoặc máy móc hỗ trợ, không phân loại mục khác | Tình trạng phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ, không phân loại nơi khác |
| Z99.0 | Tình trạng phụ thuộc vào máy hút dịch | Phụ thuộc máy hút |
| Z99.1 | Tình trạng phụ thuộc vào máy thở | Phụ thuộc máy thở |
| Z99.2 | Tình trạng phụ thuộc phụ thuộc vào lọc máu nhân tạo [thận nhân tạo] | Phụ thuộc chạy thận nhân tạo |
| Z99.3 | Tình trạng phụ thuộc vào xe lăn | Phụ thuộc vào xe lăn |
| Z99.4 | Tình trạng phụ thuộc vào tim nhân tạo | Phụ thuộc vào tim nhân tạo |
| Z99.8 | Tình trạng phụ thuộc vào máy móc và/ hoặc thiết bị hỗ trợ khác | Phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ khác |
| Z99.9 | Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/ hoặc máy móc hỗ trợ không xác định | Phụ thuộc vào thiết bị và dụng cụ không xác định |
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |