Mã ICD-10 Z89 — Mất chi mắc phải

Z89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Mất chi mắc phải, tiếng Anh là Acquired absence of limb. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Z89mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z89

Từ Z89.0 đến Z89.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z89.0 Mất nhiều ngón tay mắc phải [bao gồm ngón cái], một bên · tên cũ: Mất nhiều ngón tay mắc phải [kể cả ngón cái], một bênAcquired absence of finger (s) [including thumb], unilateral
Z89.1 Mất bàn tay và/ hoặc cổ tay mắc phải · tên cũ: Mất bàn tay và cổ tay mắc phảiAcquired absence of hand and wrist
Z89.2 Mất chi trên từ trên cổ tay mắc phải · tên cũ: Mất chi trên ở trên ở cổ tay mắc phảiAcquired absence of upper limb above wrist
Z89.3 Mất cả hai chi trên mắc phải [bất kỳ tầm nào] · tên cũ: Mất cả hai chi trên mắc phải [bất kỳ mức nào]Acquired absence of both upper limbs [any level]
Z89.4 Mất bàn chân và/ hoặc mắt cá chân mắc phải · tên cũ: Mất bàn chân và mắt cá chân mắc phải (nhiều) ngón chânAcquired absence of foot and ankle
Z89.5 Mất cẳng chân từ khớp gối hoặc dưới mắc phải · tên cũ: Mất cẳng chân tại khớp gối hay dưới khớp gối mắc phảiAcquired absence of leg at or below knee
Z89.6 Mất cẳng chân từ trên khớp gối mắc phải · tên cũ: Mất cẳng chân trên khớp gối mắc phảiAcquired absence of leg above knee
Z89.7 Mất cả hai chi dưới mắc phải [bất kỳ tầm nào, trừ riêng các ngón chân] · tên cũ: Mất cả hai chi dưới mắc phải [bất kỳ mức nào, trừ riêng ngón chân]Acquired absence of both lower limbs [any level, except toes alone]
Z89.8 Mất cả chi trên và/ hoặc chi dưới mắc phải [bất kỳ tầm nào] · tên cũ: Mất chi trên và chi dưới mắc phải (bất kỳ mức nào)Acquired absence of upper and lower limbs [any level]
Z89.9 Mất chi mắc phải, không xác định Acquired absence of limb, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z89

Hướng dẫn mã hóa: Cánh tay không xác định khác

Coding Guidance: Arm NOS

Hướng dẫn mã hóa: Mất ngón tay mắc phải, hai bên

Coding Guidance: Acquired absence of finger (s), bilateral

Hướng dẫn mã hóa: Ngón chân

Coding Guidance: Toe (s)

Hướng dẫn mã hóa: Chân không xác định khác

Coding Guidance: Leg NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z89.0Mất nhiều ngón tay mắc phải [bao gồm ngón cái], một bênMất nhiều ngón tay mắc phải [kể cả ngón cái], một bên
Z89.1Mất bàn tay và/ hoặc cổ tay mắc phảiMất bàn tay và cổ tay mắc phải
Z89.2Mất chi trên từ trên cổ tay mắc phảiMất chi trên ở trên ở cổ tay mắc phải
Z89.3Mất cả hai chi trên mắc phải [bất kỳ tầm nào]Mất cả hai chi trên mắc phải [bất kỳ mức nào]
Z89.4Mất bàn chân và/ hoặc mắt cá chân mắc phảiMất bàn chân và mắt cá chân mắc phải (nhiều) ngón chân
Z89.5Mất cẳng chân từ khớp gối hoặc dưới mắc phảiMất cẳng chân tại khớp gối hay dưới khớp gối mắc phải
Z89.6Mất cẳng chân từ trên khớp gối mắc phảiMất cẳng chân trên khớp gối mắc phải
Z89.7Mất cả hai chi dưới mắc phải [bất kỳ tầm nào, trừ riêng các ngón chân]Mất cả hai chi dưới mắc phải [bất kỳ mức nào, trừ riêng ngón chân]
Z89.8Mất cả chi trên và/ hoặc chi dưới mắc phải [bất kỳ tầm nào]Mất chi trên và chi dưới mắc phải (bất kỳ mức nào)

Từ khoá dẫn tới mã Z89

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | mỏm cụt (phẫu thuật) | đã lành hoặc cũ KPLNK (Amputation | stump (surgical) | healed or old NEC)
  • Cụt chân, tay (hai bên) (cũ) (Amputee (bilateral) (old))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón chân (một bên) (hai bên) (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | toe (s) (acquired) (unilateral) (bilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón tay (mắc phải) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | finger (s) (acquired) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) ngón tay (mắc phải) (một bên) | hai bên (Absence (organ or part) (complete or partial) | finger (s) (acquired) (unilateral) | bilateral)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn chân và cổ chân, mắt cá chân (mắc phải) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | foot and ankle (acquired) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn chân và cổ chân, mắt cá chân (mắc phải) (một bên) | hai bên (Absence (organ or part) (complete or partial) | foot and ankle (acquired) (unilateral) | bilateral)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn chân và cổ chân, mắt cá chân (mắc phải) (một bên) | hai bên | kèm chi trên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | foot and ankle (acquired) (unilateral) | bilateral | with upper limb (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn chân và cổ chân, mắt cá chân (mắc phải) (một bên) | kèm chi trên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | foot and ankle (acquired) (unilateral) | with upper limb (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn tay và cổ tay (mắc phải) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | hand and wrist (acquired) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn tay và cổ tay (mắc phải) (một bên) | hai bên (Absence (organ or part) (complete or partial) | hand and wrist (acquired) (unilateral) | bilateral)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn tay và cổ tay (mắc phải) (một bên) | hai bên | kèm chi dưới (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | hand and wrist (acquired) (unilateral) | bilateral | with lower limb (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàn tay và cổ tay (mắc phải) (một bên) | kèm chi dưới (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | hand and wrist (acquired) (unilateral) | with lower limb (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cẳng tay (mắc phải) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | forearm (acquired) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay, tay (mắc phải) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | arm (acquired) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay, tay (mắc phải) (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | arm (acquired) (unilateral) | bilateral (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay, tay (mắc phải) (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) | kèm (các) chân (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | arm (acquired) (unilateral) | bilateral (any level) | with leg (s) (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cánh tay, tay (mắc phải) (một bên) | kèm chân (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | arm (acquired) (unilateral) | with leg (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (mắc phải) (trên gối) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (mắc phải) (trên gối) (một bên) | dưới gối (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral) | below knee)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (mắc phải) (trên gối) (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral) | bilateral (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (mắc phải) (trên gối) (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) | kèm (các) cánh tay, tay (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral) | bilateral (any level) | with arm (s) (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chân (mắc phải) (trên gối) (một bên) | kèm (các) cánh tay, tay (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | leg (acquired) (above knee) (unilateral) | with arm (s) (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | dưới (trên gối) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | lower (above knee) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | dưới (trên gối) (một bên) | dưới gối (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | lower (above knee) (unilateral) | below knee (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | dưới (trên gối) (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | lower (above knee) (unilateral) | bilateral (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | dưới (trên gối) (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) | kèm chi trên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | lower (above knee) (unilateral) | bilateral (any level) | with upper extremity (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | dưới (trên gối) (một bên) | kèm chi trên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | lower (above knee) (unilateral) | with upper extremity (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | trên (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | upper (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | trên (một bên) | hai bên (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | upper (unilateral) | bilateral (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | chi (mắc phải) | trên (một bên) | kèm chi dưới (mức bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | extremity (acquired) | upper (unilateral) | with lower extremity (any level))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cổ tay (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | wrist (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ngón tay cái (mắc phải) (một bên) (Absence (organ or part) (complete or partial) | thumb (acquired) (unilateral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ngón tay cái (mắc phải) (một bên) | hai bên (Absence (organ or part) (complete or partial) | thumb (acquired) (unilateral) | bilateral)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z89 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z89 là "Mất chi mắc phải", tên tiếng Anh là "Acquired absence of limb", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z89 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z89 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z89.0 (Mất nhiều ngón tay mắc phải [bao gồm ngón cái], một bên); Z89.1 (Mất bàn tay và/ hoặc cổ tay mắc phải); Z89.2 (Mất chi trên từ trên cổ tay mắc phải); Z89.3 (Mất cả hai chi trên mắc phải [bất kỳ tầm nào]); Z89.4 (Mất bàn chân và/ hoặc mắt cá chân mắc phải); Z89.5 (Mất cẳng chân từ khớp gối hoặc dưới mắc phải)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ