Mã Z82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật, tiếng Anh là Family history of certain disabilities and chronic diseases leading to disablement. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiền sử gia đình có khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật”.
Từ Z82.0 đến Z82.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z82.0 | Tiền sử gia đình có động kinh và các bệnh khác của hệ thần kinh | Family history of epilepsy and other diseases of the nervous system |
| Z82.1 | Tiền sử gia đình có mù loà và/ hoặc mất thị giác · tên cũ: Tiền sử gia đình có mù loà và mất thị giác | Family history of blindness and visual loss |
| Z82.2 | Tiền sử gia đình có điếc và/ hoặc mất thính giác · tên cũ: Tiền sử gia đình có điếc và mất thính giác | Family history of deafness and hearing loss |
| Z82.3 | Tiền sử gia đình có tai biến mạch máu não | Family history of stroke |
| Z82.4 | Tiền sử gia đình có bệnh tim thiếu máu cực bộ và/ hoặc các bệnh khác của hệ tuần hoàn · tên cũ: Tiền sử gia đình có bệnh tim thiếu máu cục bộ và các bệnh khác của hệ tuần hoàn | Family history of ischaemic heart disease and other diseases of the circulatory system |
| Z82.5 | Tiền sử gia đình có hen phế quản và/ hoặc bệnh đường hô hấp dưới mạn tính khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có hen và các bệnh mạn tính khác của đường hô hấp dưới | Family history of asthma and other chronic lower respiratory diseases |
| Z82.6 | Tiền sử gia đình có viêm khớp và các bệnh khác của hệ cơ xương và/ hoặc mô liên kết · tên cũ: Tiền sử gia đình có viêm khớp và các bệnh khác về hệ cơ xương và tổ chức liên kết | Family history of arthritis and other diseases of the musculoskeletal system and connective tissue |
| Z82.7 | Tiền sử gia đình có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/ hoặc bất thường nhiễm sắc thể · tên cũ: Tiền sử gia đình có dị tật bẩm sinh, dị tật và bất thường nhiễm sắc thể | Family history of congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities |
| Z82.8 | Tiền sử gia đình có khuyết tật và/ hoặc bệnh mạn tính khác dẫn đến tàn tật, không phân loại mục khác · tên cũ: Tiền sử gia đình có người khuyết tật và các bệnh mạn tính khác dẫn đến tàn tật, không phân loại nơi khác | Family history of other disabilities and chronic diseases leading to disablement, not elsewhere classified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại G00.-- G99.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to G00- G99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại H54.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to H54.-
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại H90.-- H91.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to H90- H91
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại I60.-- I64
Coding Guidance: Conditions classifiable to I60- I64
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại I00- I52.-, I65.-- I99
Coding Guidance: Conditions classifiable to I00- I52, I65- I99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại J40- J47
Coding Guidance: Conditions classifiable to J40- J47
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại M00.-- M99.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to M00- M99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại tại Q00.-- Q99.-
Coding Guidance: Conditions classifiable to Q00- Q99
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z82 | Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật | Tiền sử gia đình có khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật |
| Z82.1 | Tiền sử gia đình có mù loà và/ hoặc mất thị giác | Tiền sử gia đình có mù loà và mất thị giác |
| Z82.2 | Tiền sử gia đình có điếc và/ hoặc mất thính giác | Tiền sử gia đình có điếc và mất thính giác |
| Z82.4 | Tiền sử gia đình có bệnh tim thiếu máu cực bộ và/ hoặc các bệnh khác của hệ tuần hoàn | Tiền sử gia đình có bệnh tim thiếu máu cục bộ và các bệnh khác của hệ tuần hoàn |
| Z82.5 | Tiền sử gia đình có hen phế quản và/ hoặc bệnh đường hô hấp dưới mạn tính khác | Tiền sử gia đình có hen và các bệnh mạn tính khác của đường hô hấp dưới |
| Z82.6 | Tiền sử gia đình có viêm khớp và các bệnh khác của hệ cơ xương và/ hoặc mô liên kết | Tiền sử gia đình có viêm khớp và các bệnh khác về hệ cơ xương và tổ chức liên kết |
| Z82.7 | Tiền sử gia đình có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/ hoặc bất thường nhiễm sắc thể | Tiền sử gia đình có dị tật bẩm sinh, dị tật và bất thường nhiễm sắc thể |
| Z82.8 | Tiền sử gia đình có khuyết tật và/ hoặc bệnh mạn tính khác dẫn đến tàn tật, không phân loại mục khác | Tiền sử gia đình có người khuyết tật và các bệnh mạn tính khác dẫn đến tàn tật, không phân loại nơi khác |
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z80 | Tiền sử gia đình có u ác tính |
| Z81 | Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi |
| Z83 | Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác |
| Z84 | Tiền sử gia đình có bệnh lý khác |
| Z85 | Tiền sử cá nhân có u ác tính |
| Z86 | Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác |
| Z87 | Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác |
| Z88 | Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm |
| Z89 | Mất chi mắc phải |
| Z90 | Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác |
| Z91 | Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác |
| Z92 | Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế |